19:33 | 01/11/2018

Thị trường TPCP ngày 1/11: Lãi suất thực hiện biến động trong biên độ hẹp

Lãi suất thực hiện biến động trong khoảng từ giảm 10 điểm cơ bản cho đến tăng 13 điểm cơ bản so với phiến gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 31/10: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm
Thị trường TPCP ngày 30/10: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 1/11/2018, thị trường có xu hướng chào mua chào bán bằng nhau, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua, chào bán lớn nhất, đạt 4,3 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 10 năm và 10-15 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 21,8 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 2 năm, 3-5 năm và 15 năm tăng từ 1 đến 5 điểm so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 7 năm, 10 năm, 15 năm và 30 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 3 điểm so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3-5 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3 năm, 5-7 năm và 10-15 năm giảm từ 3 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn còn lại tăng 1 đến 13 điểm so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 26/10-1/11

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850