16:24 | 11/10/2018

Thị trường TPCP ngày 11/10: Lãi suất thực hiện tăng ở nhiều kỳ hạn ngắn

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7-10 năm, 25-30 năm tăng từ 3 đến 62 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 10/10: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm
Thị trường TPCP ngày 9/10: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 8/10: Lãi suất thực hiện đồng loạt giảm
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 11/10/2018, thị trường có xu hướng chào mua và chào bán cân bằng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua, chào bán lớn nhất, đạt 4,7 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm và 25-30 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 33,20 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3-5 năm, 5 năm, 7 năm và 30 năm giảm từ 1 đến 8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 9 tháng, 3 năm 5-7 năm, 7-10 năm và 10 năm tăng từ 1 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại không đổi so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 10 năm và 10-15 năm giảm 3 và 4 điểm cơ bản so với phiên giao dịch gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5-7 năm không đổi so với phiên giao dịch gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7-10 năm, 25-30 năm tăng từ 3 đến 62 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 5-11/10

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040