14:07 | 14/06/2018

Thị trường TPCP ngày 13/6

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm và 10-15 năm giảm từ 30-113 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 3 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm và 10 năm tăng từ 1-36 điểm so với phiên gần nhất.

Trong phiên giao dịch ngày 13/6/2018, thị trường đa phần có xu hướng chào bán ròng. Trong đó, kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua lớn nhất đạt 5,5 triệu trái phiếu, kỳ hạn 5 năm có khối lượng chào bán lớn nhất đạt 5,3 triệu trái phiếu.

Quy mô chào giá

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm và 10-15 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 40,81 triệu trái phiếu.

Trong phiên giao dịch ngày 13/6/2018, lãi suất chào tại các kỳ hạn 15-20 năm, 20 năm và 30 năm giảm từ 1-5 điểm so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng và 25-30 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1-8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất một số kỳ hạn

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm và 10-15 năm giảm từ 30-113 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 2 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 3 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm và 10 năm tăng từ 1-36 điểm so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ 7-13/6

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040