17:21 | 13/07/2018

Thị trường TPCP ngày 13/7: Lãi suất kỳ hạn 2-10 năm tăng

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 5 năm và 7-10 năm tăng từ 1 đến 80 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 13/7, thị trường có xu hướng chào mua ròng. Trong đó, kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua lớn nhất, đạt 5,8 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm và 10-15 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt khoảng 37,58 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại kỳ hạn 1 năm tăng 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 2 năm, 3 năm và 5 năm giảm từ 2 đến 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn 3-5 năm không thay đổi so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 10 năm và 10-15 năm giảm từ 2 đến 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 5 năm và 7-10 năm tăng từ 1 đến 80 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 9-13/7

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.280 23.360 27.045 27.367 30.323 30.808 205,43 213,65
BIDV 23.280 23.360 26.051 27.370 30.331 30.798 205,59 209,04
VietinBank 23.269 23.359 26.990 27.368 30.283 30.843 205,51 208,91
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.260 23.360 27.017 27.378 30.401 30.807 206,19 208,95
ACB 23.280 23.360 27.049 27.397 30.520 30.836 206,44 209,10
Sacombank 23.278 23.370 27.090 27.449 30.504 30.861 206,29 209,38
Techcombank 23.240 23.350 26.766 27.496 30.061 30.905 204,59 209,92
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.946 27.414 30.423 30.842 205,58 209,25
DongA Bank 23.280 23.360 27.230 27.370 30.430 30.800 205,00 209,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.540
36.710
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.540
36.690
Vàng SJC 5c
36.540
36.710
Vàng nhẫn 9999
34.370
34.770
Vàng nữ trang 9999
33.920
34.720