18:17 | 14/09/2018

Thị trường TPCP ngày 14/9: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5-7 năm và 7 năm giảm từ 4 đến 20 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 12/9: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm
Thị trường TPCP ngày 11/9: Lãi suất thực hiện trung hạn tăng
Thị trường TPCP ngày 10/9: Lãi suất trung hạn giảm
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 14/9/2018, thị trường có xu hướng chào bán ròng, trong đó kỳ hạn 5 năm có khối lượng chào bán lớn nhất, đạt 5,2 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 10 năm và 10-15 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 26,8 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm và 20 năm giảm từ 3 đến 25 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 10 năm, 10-15 năm và 15 năm tăng từ 3 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5-7 năm và 7 năm giảm từ 4 đến 20 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 10 năm và 10-15 năm tăng từ 6 đến 42 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 10-14/9

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.370 27.276 27.613 30.596 31.100 204,12 210,64
BIDV 23.290 23.370 27.278 27.607 30.620 31.090 204,92 208,35
VietinBank 23.285 23.375 27.237 27.615 30.574 31.134 204,90 208,30
Agribank 23.255 23.345 27.011 27.347 30.315 30.753 205,20 208,45
Eximbank 23.280 23.380 27.272 27.636 30.712 31.122 205,65 208,41
ACB 23.300 23.380 27.294 27.646 30.820 31.139 205,56 208,30
Sacombank 23.295 23.387 27.329 27.686 30.802 31.166 205,87 208,94
Techcombank 23.260 23.380 27.013 27.759 30.370 31.233 204,37 209,76
LienVietPostBank 23.260 23.360 27.213 27.680 30.743 31.166 205,14 208,81
DongA Bank 23.300 23.380 27.300 27.620 30.740 31.110 204,50 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.670
Vàng SJC 5c
36.550
36.720
Vàng nhẫn 9999
34.350
34.750
Vàng nữ trang 9999
33.900
34.700