17:20 | 15/03/2019

Thị trường TPCP ngày 15/3: Lãi suất thực hiện kỳ hạn 3-5 năm tăng cao nhất

Trong khi lãi suất thực hiện đa số các kỳ hạn chỉ dao động nhẹ, thì tại kỳ hạn 3-5 năm tăng tới 22 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Thị trường TPCP ngày 14/3: Lãi suất thực hiện kỳ hạn 7-10 năm tăng rất mạnh
Thị trường TPCP ngày 13/3: Lãi suất thực hiện tiếp tục biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 12/3: Lãi suất thực hiện biến động trong biên độ hẹp
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 15/3/2019, thị trường có xu hướng chào bán chào bán cân bằng tại các kỳ hạn 1 năm, 3 năm và 5 năm, đạt 4,60 triệu trái phiếu tại mỗi chiều.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7 năm, 10 năm, 10-15 năm, 15 năm và 15-20 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 27,00 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 2 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10-15 năm và 15 năm tăng từ 1 đến 8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 3-5 năm, 5 năm và 20 năm giảm từ 1 đến 7 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 3 năm, 10 năm và 30 năm không thay đổi so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 3-5 năm, 5 năm, 10 năm và 15 năm tăng từ 1 đến 22 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 3 năm và 7 năm giảm từ 1 đến 6 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 11-15/3/2019

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.255 26.133 26.866 30.364 30.850 203,78 212,32
BIDV 23.155 23.255 26.298 26.674 30.331 30.825 207,13 210,78
VietinBank 23.144 23.254 26.295 27.020 30.290 30.930 207,23 213,73
Agribank 23.155 23.250 26.085 26.460 30.440 30.907 205,96 209,71
Eximbank 23.140 23.240 26.312 26.664 30.433 30.840 208,01 210,79
ACB 23.160 23.240 26.320 26.659 30.519 30.836 208,36 211,05
Sacombank 23.099 23.261 26.312 26.716 30.471 30.876 207,20 211,77
Techcombank 23.140 23.270 26.068 26.810 30.099 31.970 206,54 212,15
LienVietPostBank 23.150 23.250 26.085 26.543 30.581 31.001 206,10 209,81
DongA Bank 23.170 23.240 26.340 26.650 30.450 30.830 204,60 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.680
36.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.680
36.830
Vàng SJC 5c
36.680
36.850
Vàng nhẫn 9999
36.670
37.070
Vàng nữ trang 9999
36.280
36.880