18:56 | 06/11/2018

Thị trường TPCP ngày 6/11: Lãi suất thực hiện tăng mạnh ở kỳ hạn 3 năm

Lãi suất thực hiện kỳ hạn 3 năm tăng tới 137 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 5/11: Lãi suất thực hiện ít thay đổi
Thị trường TPCP ngày 2/11: Lãi suất thực hiện tiếp tục biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 1/11: Lãi suất thực hiện biến động trong biên độ hẹp
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 6/11/2018, thị trường có xu hướng chào mua ròng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào bán lớn nhất, đạt 5,4 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5 năm và 10-15 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 13.5 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 9 tháng 3-5 năm và 20 năm giảm từ 1 đến 3 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại 1 năm, 2 năm, 5 năm, 5-7 năm và 7-10 năm tăng từ 1 đến 25 điểm so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại không đổi so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5 năm và 10-15 năm giảm tương ứng 8 và 42 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện kỳ hạn 2 năm tăng nhẹ 1 điểm cơ bản, trong khi tại kỳ hạn 3 năm tăng tới 137 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 31/10-6/11

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.257 26.723 29.504 29.970 201,24 209,62
BIDV 23.260 23.350 26.223 26.586 29.568 30.028 203,28 206,77
VietinBank 23.256 23.356 26.212 26.637 29.430 29.990 203,24 206,99
Agribank 23.265 23.350 26.222 26.574 29.492 29.936 202,96 206,00
Eximbank 23.250 23.350 26.400 26.752 29.681 30.077 204,94 207,68
ACB 23.270 23.350 26.341 26.833 29.693 30.172 204,42 208,24
Sacombank 23.269 23.361 26.464 26.826 29.772 30.136 205,05 208,12
Techcombank 23.245 23.355 26.140 26.894 29.316 30.226 203,60 208,95
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.147 26.605 29.589 30.005 203,22 206,89
DongA Bank 23.270 23.350 26.400 26.800 29.650 30.120 203,30 208,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.680
Vàng SJC 5c
36.520
36.700
Vàng nhẫn 9999
34.800
35.200
Vàng nữ trang 9999
34.450
35.150