09:51 | 10/07/2018

Thị trường TPCP ngày 9/7: Tiếp tục chào bán ròng

Lãi suất thực hiện kỳ hạn 2 năm và 3-5 năm không thay đổi, 5-7 năm và 7-10 năm tăng 10 và 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Quy mô chào giá

Tiếp theo xu hướng của cuối tuần trước, trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 9/7/2018, thị trường có xu hướng chào bán ròng. Trong đó, kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào bán lớn nhất, đạt 4,9 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 20 năm và 25-30 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt khoảng 19,75 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất một số kỳ hạn

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 15 năm và 30 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 15-20 năm và 25-30 năm giảm từ 1 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1 đến 20 điểm so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm và 3-5 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5-7 năm và 7-10 năm tăng tương ứng 10 và 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 34 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 3-9/7

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.010 23.080 26.721 27.040 30.150 30.633 201,26 206,54
BIDV 23.015 23.085 26.748 27.057 29.191 30.639 202,78 205,77
VietinBank 23.006 23.086 26.687 27.065 30.136 30.696 202,56 205,96
Agribank 23.005 23.085 26.723 27.058 30.199 30.635 202,63 205,84
Eximbank 23.000 23.090 26.724 27.071 29.267 30.660 203,28 205,91
ACB 23.020 23.100 26.744 27.090 30.378 30.694 203,50 206,13
Sacombank 23.009 23.102 26.778 27.134 30.351 30.714 203,38 206,44
Techcombank 22.990 23.090 26.483 27.196 29.938 30.765 201,97 207,16
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.674 27.140 30.313 30.736 202,98 206,64
DongA Bank 23.020 23.090 26.750 27.060 30.280 30.640 202,00 205,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.810
37.010
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.810
36.990
Vàng SJC 5c
36.810
37.010
Vàng nhẫn 9999
35.210
35.610
Vàng nữ trang 9999
34.860
35.560