17:24 | 09/08/2018

Thị trường TPCP ngày 9/8: Giảm nhiều hơn tăng

Trong phiên hôm nay (9/8), trong các kỳ hạn được chào giá, có 3 mã giảm, 1 mã tăng và 2 mã giữ nguyên.

Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch ngày 09/08/2018, thị trường có xu hướng chào mua ròng. Trong đó, kỳ hạn 1 năm có khối lượng chào mua lớn nhất, đạt 4.6 triệu trái phiếu. Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5-7 năm, 10 năm, 10-15 năm và 15 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 26.21 triệu trái phiếu. 

Biến động lãi suất

Trong phiên giao dịch ngày 09/08/2018, lãi suất chào tại kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 2 năm, 3 năm 3-5 năm và 20 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 7-10 năm và 10 năm giảm 01 và 03 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1 đến 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. 

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 9 tháng và 10-15 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 02 đến 17 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 10 năm tăng 4 điểm so với phiên gần nhất. 

Biến động lãi suất từ 3/8 đến 9/8/2018

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.345 26.319 26.633 29.294 29.763 205,97 212,43
BIDV 23.260 23.340 26.320 26.635 29.307 29.758 207,93 211,08
VietinBank 23.233 23.323 26.252 26.630 29.230 29.790 207,71 211,11
Agribank 23.265 23.350 26.299 26.631 29.330 29.760 207,86 211,65
Eximbank 23.240 23.340 26.305 26.657 29.398 29.790 208,52 211,32
ACB 23.260 23.340 26.322 26.661 29.497 29.802 208,59 211,28
Sacombank 23.270 23.362 26.370 26.724 29.491 29.858 208,69 211,78
Techcombank 23.250 23.350 26.098 26.856 29.111 29.925 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.238 26.700 29.440 29.849 208,17 211,87
DongA Bank 23.305 23.350 26.340 26.640 29.410 29.770 207,20 211,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.550
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.550
36.730
Vàng SJC 5c
36.550
36.750
Vàng nhẫn 9999
34.250
34.650
Vàng nữ trang 9999
33.800
34.600