09:47 | 22/08/2019

Thổ Nhĩ Kỳ điều tra rà soát cuối kỳ CBPG sợi polyester từ Việt Nam

Cục Phòng vệ thương mại (Bộ Công Thương) cho biết mới nhận được thông tin ngày 4/8/2019, Bộ Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ đã khởi xướng điều tra rà soát cuối kỳ lệnh áp thuế chống bán phá giá (CBPG) với sợi dún polyester (mã HS 5402.33) nhập khẩu từ một số nước, trong đó có Việt Nam.

Ảnh minh họa

Cục Phòng vệ thương mại lưu ý, các doanh nghiệp xuất khẩu có liên quan có thời hạn 37 ngày kể từ ngày khởi xướng điều tra để trả lời bản câu hỏi điều tra.

Các nhà sản xuất/xuất khẩu không được gửi bản câu hỏi điều tra có thể tự nguyện đăng ký trả lời bản câu hỏi điều tra hoặc gửi bình luận về vụ việc trong thời hạn 37 ngày kể từ ngày khởi xướng. Bản trả lời bản câu hỏi điều tra cũng như mọi bình luận có liên quan tới cuộc điều tra cần được dịch sang tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và gửi về địa chỉ:

T.C. Ticaret Bakanlığı

İthalat Genel Müdürlüğü

Damping ve Sübvansiyon Dairesi

Adres: Söğütözü Mah. 2176. Sok. No: 63 Çankaya/ANKARA

Tel: +90 312 204 75 00

ithebys@ticaret.gov.tr

www.ticaret.gov.tr

Cần lưu ý rằng trong trường hợp các nhà sản xuất/xuất khẩu liên quan không cung cấp thông tin, cung cấp thông tin không đầy đủ, không hợp tác, cơ quan điều tra sẽ sử dụng chứng cứ sẵn có bất lợi.

Thông tin về vụ việc điều tra chống bán phá giá sợi dún polyester ban đầu:

- Sản phẩm bị điều tra: Sợi dún polyester (polyester textured yarn) có mã HS: 5402.33.

- Ngày khởi xướng điều tra: 15/5/2015.

- Nguyên đơn: Tập đoàn Korteks Mensucat Sanayi ve Tic. A.S.

- Tháng 8/2016, Bộ Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ đã ban hành kết luận cuối cùng theo đó biên độ phá giá dành cho các nhà sản xuất/xuất khẩu Việt Nam là 34,81% - 72,56 %.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850