18:20 | 18/01/2013

Thủ tướng bổ nhiệm nhân sự Ngân hàng Nhà nước, VOV

Ông Nguyễn Toàn Thắng được bổ nhiệm lại giữ chức Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Ông Nguyễn Toàn Thắng

Thủ tướng Chính phủ vừa ký quyết định bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam (VOV).

Tại Quyết định 185/QĐ-TTg, Thủ tướng bổ nhiệm lại ông Nguyễn Toàn Thắng giữ chức Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Tại Quyết định 186/QĐ-TTg, Thủ tướng điều động, bổ nhiệm có thời hạn ông Trần Minh Hùng, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Long An, giữ chức Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam.

Tại Quyết định 183/QĐ-TTg, Thủ tướng quyết định kéo dài thời gian công tác (chưa thực hiện Quyết định nghỉ hưu) đối với ông Trương Thanh Phong, Thành viên Hội đồng Thành viên, Tổng Giám đốc Tổng công ty Lương thực Miền Nam đến hết năm 2013.

Theo Chinhphu.vn

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820