11:33 | 14/10/2019

Thừa Thiên - Huế phê duyệt kế hoạch chọn nhà đầu tư cho 2 dự án đô thị

UBND tỉnh Thừa Thiên - Huế vừa phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 2 dự án khu đô thị. Theo đó, Thừa Thiên - Huế sẽ lựa chọn nhà đầu tư thực hiện 2 dự án theo hình hình thức chỉ định thầu.

Đối với dự án khu dân cư đô thị tại xã Hương Vinh, thị xã Hương Trà (Thừa Thiên - Huế), có diện tích sử dụng đất gần 8,3ha, tổng mức đầu tư 257,138 tỷ đồng, Liên danh Công ty TNHH Phúc Thịnh - Công ty TNHH Tân Bảo Thành có địa chỉ tại TP. Huế là nhà đầu tư duy nhất trúng sơ tuyển tại dự án.

Ảnh minh họa

Theo kết quả sơ tuyển đối với dự án Khu dân cư Tứ Hạ - Hương Văn, thị xã Hương Trà, có diện tích sử dụng đất 11,9 ha, tổng mức đầu tư 417,406 tỷ đồng, nhà đầu tư duy nhất trúng tuyển là Liên danh Công ty cổ phần Đất Xanh miền Trung - Công ty cổ phần Tập đoàn Đất Xanh có địa chỉ tại quận Sơn Trà (Đà Nẵng).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.444 26.318 29.676 30.181 20582 22037
BIDV 23.145 23.265 25.513 26.260 29.766 30.332 20783 21466
VietinBank 23.126 23.256 25.447 26.282 29.663 30.303 21053 21653
Agribank 23.145 23.255 25.430 26.822 29.641 30.126 21072 21455
Eximbank 23.140 23.250 25.484 25.835 29.808 30.219 21197 21490
ACB 23.130 23.250 25.478 25.828 29.882 30.218 21197 21488
Sacombank 23.105 23.265 25.476 26.080 29.841 30.244 21131 21585
Techcombank 23.134 23.274 25.242 26.237 29.483 30.406 21045 21761
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.408 25.878 29.825 30.264 21161 21557
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.280
41.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.280
41.500
Vàng SJC 5c
41.280
41.520
Vàng nhẫn 9999
41.210
41.660
Vàng nữ trang 9999
40.700
41.500