15:00 | 14/12/2017

Tìm hiểu về chương trình khuyến mại tại Lazada

Hiện tôi thấy Lazada gửi tin nhắn thông báo chủ thẻ được giảm giá khi mua nhiều sản phẩm hàng hóa chất lượng đang bán tại website thương mại điện tử của Lazada. Tuy nhiên, tôi muốn xác định từ phía ngân hàng liên kết là thông tin này có chính xác không? Cụ thể là chủ thẻ ngân hàng nào sẽ được giảm giá và mức giảm là bao nhiêu? (Hoàng Anh Thơ, TP.HCM).

Tìm hiểu về thẻ tín dụng do công ty tài chính phát hành
Tìm hiểu về ứng dụng di động để vay tiền tại công ty tài chính
Tìm hiểu về lãi suất ưu đãi khi DN gửi tiết kiệm

Theo thông tin ghi nhận được, từ 9-24h ngày 12/12, khách hàng mua sắm hàng hóa tại website www.Lazada.vn thanh toán bằng thẻ nội địa (ATM) qua cổng thanh toán điện tử Napas sẽ được giảm 15% tổng giá trị thanh toán. Mức giảm cao nhất tương đương 150.000 đồng trên giá trị hàng hóa, áp dụng cho hầu hết các sản phẩm chất lượng đang bán tại website thương mại điện tử của Lazada.

Đây là chương trình khuyến mại do Lazada phối hợp với CTCP Thanh toán quốc gia Việt Nam (Napas) triển khai, đáp ứng nhu cầu mua sắm hàng hóa trên Internet, tạo cơ hội sở hữu sản phẩm chất lượng với mức giá tiết kiệm, khuyến khích khách hàng trải nghiệm phương thức thanh toán không dùng tiền mặt.

Tuy nhiên, quy định của công ty này, chương trình không áp dụng cho mặt hàng sữa công thức dành cho trẻ em, tã bỉm, thẻ cào, các sản phẩm của Vinamilk và một số sản phẩm khác được bán và giao bởi một số nhà cung cấp được ghi rõ. Theo đó, người chủ thẻ khi mua sắm cũng nên để ý rõ quy định mà phía công ty đưa ra để tránh bị thiệt thòi không đáng có.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650