19:26 | 19/04/2019

TIN BUỒN

Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh TP.HCM và gia đình vô cùng thương tiếc báo tin:

Đồng chí Hồ Hữu Hạnh, nguyên Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh TP.HCM, nguyên Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn Ngân hàng Việt Nam khóa III.

Sinh ngày 20/11/1951

Quê quán: Phú Hòa, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

Ngày vào Đảng: 07/01/1986 - Huy hiệu 30 năm tuổi Đảng.

Đã từ trần hồi 14h00 ngày 18 tháng 4 năm 2019 (tức ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Hợi), hưởng thọ 68 tuổi.

Lễ viếng bắt đầu lúc 11h00, ngày 19 tháng 4 năm 2019 đến 5h00 ngày 22 tháng 4 năm 2019 tại tư gia (Hẻm Bình Nhâm 15, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Bình Nhâm, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương).

Lễ truy điệu và di quan vào hồi 5h00, ngày 22 tháng 4 năm 2019.

An táng tại Hoa viên Nghĩa trang Chánh Phú Hòa, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.

Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh TP.HCM và gia đình kính báo!

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.912 26.717 29.401 29.872 204,59 212,65
BIDV 23.330 23.450 25.885 26.632 29.407 29.903 208,86 214,15
VietinBank 23.312 23.442 25.842 26.577 29.246 29.886 209,24 215,74
Agribank 23.345 23.440 25.885 26.281 29.418 29.901 209,17 212,95
Eximbank 23.320 23.430 25.885 26.242 29.476 29.882 209,87 212,76
ACB 23.330 23.430 25.871 26.226 29.469 29.799 210,07 212,96
Sacombank 23.289 23.442 25.911 26.367 29.544 29.950 208,95 213,54
Techcombank 23.310 23.450 25.649 26.510 29.170 30.050 208,37 215,56
LienVietPostBank 23.320 23.460 25.845 26.323 29.534 29.969 209,56 213,48
DongA Bank 23.340 23.430 25.930 26.230 29.510 29.880 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.400
Vàng SJC 5c
36.230
36.420
Vàng nhẫn 9999
36.310
36.710
Vàng nữ trang 9999
35.800
36.400