11:56 | 04/09/2019

Tổng Giám đốc Kienlongbank mua thêm 300.000 cổ phiếu KLB

Kienlongbank (mã chứng khoán: KLB) vừa công bố thông tin về giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ. Theo đó, bà Trần Tuấn Anh, thành viên Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc Ngân hàng đăng ký mua vào 300.000 cổ phiếu KLB.

Thời gian dự kiến bắt đầu thực hiện giao dịch này từ ngày 4/9 đến ngày 3/10/2019. Phương thức thực hiện là khớp lệnh trên sàn và thỏa thuận.

Được biết, Kienlongbank hiện đang giao dịch trên sàn UPCoM, thị giá đang xoay quanh mức 10.100 đồng/cổ phiếu. Với mức giá này, bà Trần Tuấn Anh dự kiến sẽ chi ra hơn 3 tỷ đồng để sở hữu số cổ phần trên.

Hiện, bà Trần Tuấn Anh đang sở hữu 500.000 cổ phiếu KLB, tương đương tỷ lệ 0,15% vốn của Kienlongbank. Sau khi giao dịch thành công, bà Trần Tuấn Anh sẽ nắm giữ tổng cộng 800.000 cổ phiếu KLB, tương đương 0,25 % vốn của Kienlongbank.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.459 26.334 29.600 30.105 201,54 214,68
BIDV 23.140 23.260 25.533 26.288 29.688 30.260 207,91 214,76
VietinBank 23.124 23.254 25.447 26.282 29.551 30.191 210,79 216,79
Agribank 23.140 23.250 25.475 26.867 29.639 30.124 211,12 214,97
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 29.724 30.135 211,93 214,86
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 29.786 30.121 212,14 215,06
Sacombank 23.100 23.260 25.485 25.942 29.472 30.144 211,38 215,94
Techcombank 23.130 23.270 25.238 26.235 29.375 30.297 210,80 217,96
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.422 25.896 29.758 30.201 211,57 215,47
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.840 29.730 30.130 208,60 214,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.320
41.560
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.320
41.540
Vàng SJC 5c
41.320
41.560
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.720
Vàng nữ trang 9999
40.740
41.540