14:51 | 02/08/2019

Top 5 siêu xe đắt nhất Fast and Furious

Fast and Furious: Hobbs and Shaw đang gây sốt tại tất cả các phòng vé. Hấp dẫn không chỉ với những pha hành động mãn nhãn, Fast and Furious còn kéo khán giả đến rạp vì những chiếc siêu xe cực kỳ đắt tiền và hầm hố.

5. FERRARI 458 ITALIA (FAST AND FURIOUS 7)

Đây là chiếc xe xuất hiện trong Fast and Furious 7, xe dài 4,527 mm, rộng 1,937 mm và cao 1,213 mm. Chiều dài cơ sở của xe đạt mức 2,650 mm.

Sở hữu khối động cơ V8, dung tích 4.5 lít mang đến công suất lên đến 607 mã lực tại vòng tua máy 9.000 vòng/phút. "Siêu ngựa" này chỉ mất khoảng thời gian 3 giây để tăng tốc từ 0 lên 100km/h.

Tốc độ tối đa của Ferrari 458 Speciale là 325 km/h. Hộp số 7 cấp. Phiên bản hiệu suất cao của 458 Italia còn được trang bị hệ thống điều khiển góc trượt mới SCC hay hệ thống kiểm soát độ bám đường thay đổi tỷ lệ phân bổ mô-men xoắn giữa hai bánh sau.

Giá của chiếc siêu xe này vào khoảng 230,000 USD tương đương gần 5,3 tỉ đồng. Hiện ở Việt Nam có ông Đặng Lê Nguyên Vũ - chủ tịch Trung Nguyên sở hữu một chiếc phiên bản đặc biệt của chiếc xe này.

4. MCLAREN 720S (FAST AND FURIOUS: HOBBS AND SHAW)

Đây là chiếc siêu xe xuất hiện trong phần mới nhất của series Fast and Furious, chiếc xe được điều khiển bởi nhân vật chính Decker Shaw nên liên tục được xuất hiện trong các khung hình.

McLaren 720S là siêu xe sử dụng động cơ V8, dung tích 4.0 lít mới, tạo ra công suất tối đa 720 mã lực tại vòng tua máy 7.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 770 Nm tại vòng tua máy 5.500 vòng/phút.tăng tốc từ 0-100 km/h trong 2,9 giây, tốc độ tối đa 341 km/h.

Giá của chiếc McLaren 720S vào khoảng 290.000 USD, tương đương 6,7 tỷ đồng. Tại Việt Nam hiện có khoảng 5 chiếc McLaren 720S với giá lăn bánh khoảng 20 tỷ đồng. Hiện ở Việt Nam có 2 chiếc xe này.

3. 1969 DODGE DAYTONA (FAST & FURIOUS 6)

Đây là phiên bản nâng cấp của chiếc Dodge Charger do Dominic Toretto cầm lái. Với màu sơn đỏ và nhiều cải tiến bên trong, Dodge Daytona như phép ẩn dụ về sự phát triển tính cách của người hùng ở Fast and Furious 6, đồng thời đóng vai trò quan trọng trong phi vụ tại Tây Ban Nha của nhóm nhân vật.

Chiếc xe này có giá khoảng 900,000 USD tương đương hơn 20 tỉ đồng.

2. BUGATTI VEYRON (FAST & FURIOUS 7)

Bugatti Veyron sở hữu khối động cơ 16 xy-lanh xếp hình chữ W, dung tích 8 lít, 64 van, 4 trục cam, 4 bộ tăng áp, sản sinh công suất tối đa 1.001 mã lực và mô-men xoắn cực đại 1.250 Nm.

Khối động cơ trên kết hợp cùng hộp số 7 cấp giúp Bugatti Veyron chỉ mất chưa đầy 2,5 giây là có thể tăng tốc lên 100 km/h từ vị trí xuất phát. Từ 0-200 km/h "ông hoàng tốc độ" tốn khoảng thời gian 3,8 giây. Tốc độ tối đa trên Bugatti Veyron bản tiêu chuẩn là 408.84 km/h.

Giá của chiếc xe này vào khoảng 1,7 triệu USD tương đương khoảng 40 tỉ đồng.

1. LYKAN HYPERSPORT (FAST & FURIOUS 7)

Trong phần bảy, chiếc siêu xe màu đỏ đến từ hãng W Motors của UAE không có quá nhiều đất diễn, nhưng để lại ấn tượng sâu đậm khi được Dominic Toretto sử dụng để phi qua ba tòa tháp của tổ hợp Etihad Towers.

Lykan Hypersport sở hữu sức mạnh siêu khủng với khối động cơ 6 xi-lanh, tăng áp kép, dung tích 3.7 lít, công suất 750 mã lực và mô-men xoắn cực đại 960 Nm, tăng tốc từ 0 lên 100 km/h trong 2,8 giây và vận tốc tối đa đạt 395 km/h.

Trị giá của Lykan HyperSport là 3,4 triệu USD tương đương khoảng 80 tỉ đồng và cả thế giới chỉ có tổng cộng bảy chiếc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.356 26.227 29.472 29.974 200,44 213,54
BIDV 23.140 23.260 25.436 26.181 29.559 30.122 206,60 213,40
VietinBank 23.125 23.255 25.349 26.184 29.432 30.072 209,52 215,52
Agribank 23.145 23.245 25.373 26.765 29.503 29.986 209,97 213,80
Eximbank 23.140 23.250 25.387 25.737 29.591 30.000 210,83 213,74
ACB 23.130 23.255 25.381 25.730 29.657 29.991 210,86 213,76
Sacombank 23.099 23.259 25.384 25.836 29.620 30.022 210,02 214,58
Techcombank 23.130 23.270 25.144 26.140 29.263 30.181 209,41 216,55
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.294 25.764 29.461 29.900 210,17 214,12
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.280
41.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.280
41.500
Vàng SJC 5c
41.280
41.520
Vàng nhẫn 9999
41.210
41.660
Vàng nữ trang 9999
40.700
41.500