09:39 | 05/10/2018

Toyota Altis 2018 được bổ sung Cruise Control, giá từ 697 triệu đồng

Toyota Corolla Altis 2018 mới sẽ được bổ sung thêm một số trang bị ngoại thất và tiện nghi. Xe sẽ có mặt tại các đại lý Toyota trên toàn quốc từ ngày 4/10/2018.

Cụ thể, 2 phiên bản Corolla Altis 1.8 G CVT và 1.8 E CVT được trang bị thêm đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED giúp diện mạo xe hiện đại hơn, đồng thời đảm bảo hiệu quả chiếu sáng tối đa với độ bền cao.

Bên cạnh đó, xe cũng có thêm tùy chọn màu sơn ngoại thất Trắng ngọc trai (070) trên tất cả các phiên bản số tự động vô cấp, bên cạnh 4 màu ngoại thất hiện có: Đen (218), Bạc (1D4) Nâu (4W9) và Trắng (040).

Về mặt tiện nghi, Hệ thống kiểm soát hành trình xuất hiện trên tất cả các phiên bản số tự động vô cấp, góp phần tạo sự thoải mái cho người lái trên những hành trình dài. Hệ thống Mở khóa và Khởi động thông minh được bổ sung trên phiên bản 1.8G CVT. Gương chiếu hậu gập điện được trang bị trên phiên bản 1.8 E CVT.

Ở phương diện an toàn, phiên bản 1.8 G CVT bổ sung Chức năng Mã hóa động cơ giúp hạn chế tối đa nguy cơ mất trộm.Biến thể 1.8 E CVT được trang bị cảm biến lùi hỗ trợ lùi xe an toàn.

Corolla Altis 2018 sẽ chính thức có mặt tại các đại lý kể từ ngày 04/10/2018 với mức giá bán lẻ như sau:

 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.230 23.350 26.151 26.915 29.358 29.828 213,84 222,61
BIDV 23.225 23.345 26.286 27.035 29.371 29.874 214,10 219,52
VietinBank 23.212 23.342 26.255 26.990 29.290 29.930 214,21 220,71
Agribank 23.245 23.345 26.076 26.474 29.280 29.761 214,44 218,35
Eximbank 23.220 23.330 26.292 26.655 29.467 29.874 215,08 218,05
ACB 23.210 23.330 26.284 26.645 29.508 29.838 214,96 21791
Sacombank 23.184 23.336 26.293 27.050 29.455 29.859 214,24 218,80
Techcombank 23.210 23.350 26.044 26.909 29.111 29.992 21368 221,01
LienVietPostBank 23.210 23.330 26.218 26.748 29.458 29.853 214,54 218,94
DongA Bank 23.240 23.330 26.320 26.640 29.460 29.840 211,60 217,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.450
38.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.450
38.700
Vàng SJC 5c
38.450
38.720
Vàng nhẫn 9999
38.430
38.930
Vàng nữ trang 9999
37.900
38.700