09:48 | 07/06/2019

Toyota Fortuner bản lắp ráp có giá từ 1,033 tỷ đồng

Toyota Fortuner được đưa về lắp ráp trong nước do gặp nhiều khó khăn trong việc nhập khẩu nguyên chiếc. Thế hệ Fortuner lắp ráp trong nước chỉ có động cơ diesel 2.4 và 2.8 lít với tổng cộng 4 phiên bản, hai bản máy xăng vẫn được nhập khẩu từ Indonesia. 

Toyota Fortuner lắp ráp trong nước dự kiến được bán ra vào tháng 7
Toyota Fortuner phiên bản 2018 có giá từ 1,026 tỷ đồng

Fortuner quay trở lại lắp ráp và sản xuất, đồng thời để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng và đa dạng của khách hàng, TMV giới thiệu Fortuner phiên bản cải tiến 2019 với một số thay đổi như sau:

TMV lắp ráp 4 phiên bản bao gồm 2.8 4x4 máy dầu số tự động, 2.7 4x2 máy xăng số tự động TRD, 2.4 4x2 máy dầu số tự động và 2.4 4x2 máy dầu số sàn, và tiếp tục nhập khẩu 2 phiên bản 2.7 4x4 máy xăng số tự động và 2.7 4x2 máy xăng số tự động từ Indonesia.

Trong đó, TMV giới thiệu 2 phiên bản mới 2.7 4x4 máy xăng số tự động và phiên bản 2.7 4x2 máy xăng TRD, nâng tổng số phiên bản được phân phối tại thị trường Việt Nam lên 6 phiên bản.

Về sản phẩm, việc ra mắt phiên bản 2.7 4x2 máy xăng TRD với bộ phụ kiện thể thao bao gồm lưới tản nhiệt mới, mâm xe 18 inch, ốp cản trước, ốp cản sau, logo TRD ở sườn xe và màu ngoại thất trắng ngọc trai mang lại diện mạo mới mẻ, phù hợp với các khách hàng cá nhân yêu thích phong cách trẻ trung, cá tính và thể thao.

Về mặt tiện nghi, TMV tiêu chuẩn hóa đầu DVD, camera lùi cho phiên bản 2.4 4x2 máy dầu số sàn và camera lùi cho phiên bản 2.4 4x2 máy dầu số tự động.

Fortuner phiên bản cải tiến 2019 sẽ chính thức có mặt tại tất cả đại lý của TMV trên toàn quốc bắt đầu từ ngày hôm nay 6/6/2019 với mức giá bán lẻ như sau:

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.230 23.350 26.151 26.915 29.358 29.828 213,84 222,61
BIDV 23.225 23.345 26.286 27.035 29.371 29.874 214,10 219,52
VietinBank 23.212 23.342 26.255 26.990 29.290 29.930 214,21 220,71
Agribank 23.245 23.345 26.076 26.474 29.280 29.761 214,44 218,35
Eximbank 23.220 23.330 26.292 26.655 29.467 29.874 215,08 218,05
ACB 23.210 23.330 26.284 26.645 29.508 29.838 214,96 21791
Sacombank 23.184 23.336 26.293 27.050 29.455 29.859 214,24 218,80
Techcombank 23.210 23.350 26.044 26.909 29.111 29.992 21368 221,01
LienVietPostBank 23.210 23.330 26.218 26.748 29.458 29.853 214,54 218,94
DongA Bank 23.240 23.330 26.320 26.640 29.460 29.840 211,60 217,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.700
38.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.700
38.950
Vàng SJC 5c
38.700
38.970
Vàng nhẫn 9999
38.450
38.950
Vàng nữ trang 9999
38.150
38.950