09:57 | 13/10/2017

Toyota Innova 2.0X có giá từ 743 triệu đồng tại thị trường Malaysia

Toyota Malaysia vừa giới thiệu phiên bản hoàn toàn mới của Innova cách đây không lâu với tên gọi là Innova 2.0X, có giá bán từ 141.800 RM (tương đương khoảng 743 triệu đồng).

Ngoại thất innova 2.0X sở hữu những đường nét đậm chất crossover hơn với vòm bánh xe lớn hơn, cản trước, cản sau được tinh chỉnh và các chi tiết mạ crome ở phần đầu và đuôi xe lẫn gương chiếu hậu và cửa sổ. Xe đi kèm bộ la-zăng hợp kim 17 inch và bộ lốp 15/55, lớn hơn một inch so với các phiên bản khác. Bên cạnh đó, hệ thống đèn pha, đèn ban ngày, đèn sương mù đều là dạng Led.

Khác biệt lớn nhất của biến thể mới so với các bản cấp thấp chính là sự xuất hiện của 2 ghế hạng thương gia ở hàng ghế thứ 2, biến xe trở thành một mẫu MPV 7 chỗ với các bố trí 2-2-3 thay vì là 8 chỗ.

Ngoài ra, Innova 2.0X còn có nhiều trang bị đáng kể khác như: ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng (trong khi phiên bản tiêu chuẩn chỉ 6 hướng và là loại chỉnh cơ), tuy nhiên ghế ngồi hành khách phía trước vẫn là loại chỉnh cơ 4 hướng.

Ngoài những điểm mới đã nói trên, phần còn lại của danh sách tương bị là tương tự như trên bản 2.0G, bao gồm: các chi tiết ốp gỗ trong nội thất, điều hòa không khí tự động, ụm đồng hồ Optitron với màn hình đa thông tin LCD dạng màu 4,2 inch, bàn gấp trên lưng ghế, đèn viền 2 vùng, camera lùi và hệ thống thông tin giải trí DVD-AVX đi kèm màn hình cảm ứng 8 inch.

Dưới nắp ca-pô bản cao cấp mới là động cơ 2.0 lít, cho công suất 139 mã lực và mô-men-xoắn 183Nm tại dải vòng tua 4000 vòng/phút. Sức mạnh này được truyền tới các bánh sau thông qua hộp số tự động 6 cấp. Xe có 2 chế độ lái là Eco và Power drive.

Để đảm bảo an toàn, 2.0X được trang bị 7 túi khí, ABS, EBD, BA, VSC và hệ thống hỗ trợ khởi động. Tất cả đều là trang bị dưới dạng tiêu chuẩn.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,10
5,20
5,70
5,80
6,30
6,90
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,80
5,70
6,90
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.538 26.855 29.583 30.057 196,50 200,25
BIDV 22.680 22.750 26.521 29.831 29.610 30.048 197,16 200,10
VietinBank 22.670 22.750 26.506 26.874 29.584 30.123 197,09 200,55
Agribank 22.675 22.750 26.498 26.831 29.632 30.072 19718 20032
Eximbank 22.670 22.760 26.503 26.849 29.698 30.085 197,71 200,28
ACB 22.680 22.750 26.525 26.857 29.819 30.117 197,94 200,43
Sacombank 22.677 22.770 26.577 27.110 29.798 30.162 197,91 200,98
Techcombank 22.670 22.770 26.404 27.003 29.504 30.186 198,38 202,94
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.537 26.853 29.793 30.053 198,50 200,21
DongA Bank 22.680 22.750 26.530 26.830 29.730 30.060 197,60 200,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.500
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.480
Vàng SJC 5c
36.280
36.500
Vàng nhẫn 9999
35.250
35.650
Vàng nữ trang 9999
34.950
35.650