16:17 | 14/05/2018

TP.HCM duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết một số khu đất trên địa bàn quận 2

UBND TP.HCM đã duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết một số khu đất trên địa bàn quận 2.

Ảnh minh họa

Cụ thể, duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu F), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) Khu dân cư phường 12 (phần còn lại), quận Bình Thạnh; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu A1), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu C2), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu E1), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu C1), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu E2), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu D), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu B1), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu A2), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2; nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B (Khu B2), phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.755 22.825 26.511 26.828 30.109 30.591 204,27 208,58
BIDV 22.745 22.815 26.553 26.787 30.307 30.571 206,94 208,80
VietinBank 22.762 22.842 26.451 26.829 30.069 30.829 205,81 209,21
Agribank 22.740 22.820 26.546 26.867 30.239 30.661 205,39 208,59
Eximbank 22.740 22.830 26.345 26.688 30.093 30.484 206,75 209,44
ACB 22.760 22.830 26.282 26.765 30.096 30.572 206,26 210,05
Sacombank 22.767 22.850 26.409 26.771 30.186 30.551 206,86 209,95
Techcombank 22.735 22.835 26.254 26.972 29.874 30.712 205,19 210,67
LienVietPostBank 22.720 22.820 26.440 26.891 30.283 30.516 205,64 209,69
DongA Bank 22.760 22.830 26.350 26.700 30.050 30.510 205,20 209,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.580
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.580
36.730
Vàng SJC 5c
36.580
36.750
Vàng nhẫn 9999
36.030
36.430
Vàng nữ trang 9999
35.680
36.380