16:17 | 28/06/2018

TP.HCM: Duyệt quy hoạch trường đua Phú Thọ

Ngoài tổ chức lập quy hoạch, duyệt quy hoạch khu vực trên, một số doanh nghiệp đã được công nhận là chủ đầu tư nhiều dự án quan trọng trên địa bàn thành phố.

Cụ thể, UBND TP.HCM đã duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trường đua Phú Thọ, phường 15, quận 11.

Ngoài ra, UBND TP.HCM cũng công nhận Công ty cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bất động sản Đông Sài Gòn làm chủ đầu tư dự án Khu dân cư Metro Valley tại khu đất số 52/1 đường 400, ấp Cây Dầu, phường Tân Phú, quận 9; công nhận Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà Thành Lộc làm chủ đầu tư dự án Khu dân cư Tân Hiệp Riverside tại xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn; chấp thuận cho Công ty cổ phần Da giày Sagoda thực hiện dự án đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại dịch vụ - siêu thị tại số 12/78 đường Phan Huy Ích, phường 14, quận Gò Vấp.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.184 26.655 29.920 30.399 199,16 206,20
BIDV 23.270 23.360 26.176 26.546 29.947 30.413 202,75 206,24
VietinBank 23.259 23.359 26.170 26.595 29.930 30.490 202,97 206,72
Agribank 23.260 23.350 26.137 26.479 29.989 30.437 202,26 205,73
Eximbank 23.250 23.360 26.193 26.544 30.064 30.465 203,74 206,47
ACB 23.270 23.350 26.218 26.556 30.164 30.475 203,85 206,47
Sacombank 23.273 23.365 26.226 26.588 30.136 30.500 203,65 206,72
Techcombank 23.245 23.360 25.928 26.649 29.716 30.560 202,30 207,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.116 26.569 30.082 30.498 203,12 206,77
DongA Bank 23.280 23.360 26.240 26.540 30.090 30.460 202,50 206,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.390
36.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.390
36.530
Vàng SJC 5c
36.390
36.550
Vàng nhẫn 9999
34.610
35.010
Vàng nữ trang 9999
34.260
34.960