16:16 | 24/06/2019

TP.HCM: Thí điểm chương trình sữa học đường tại 10 quận, huyện

UBND TP.HCM vừa ban hành Kế hoạch thực hiện thí điểm Đề án chương trình sữa học đường cho trẻ em trên địa bàn 10 quận, huyện trong học kỳ 1 năm học 2019 - 2020.

“Chuyện hậu trường” của mỗi hộp sữa học đường
Lợi ích kép từ gói thầu Sữa học đường Hà Nội
Hàng triệu ly sữa học đường cung cấp cho trẻ em Hà Nội mỗi ngày
Ảnh minh họa

Theo đó, địa bàn áp dụng thí điểm là các quận 9, 12, Thủ Đức, Tân Phú, Bình Tân và các huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ

Đối tượng áp dụng gồm: trẻ em mẫu giáo và học sinh lớp 1 trong các trường công lập, ngoài công lập và trẻ em học tại lớp mẫu giáo độc lập tư thục đang học tại các trường học tham gia Đề án chương trình sữa học đường trên địa bàn 10 quận, huyện nói trên.

Mỗi trẻ em được uống 1 hộp sữa có dung tích 180 ml/lần/ngày với 5 lần/tuần.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.252 26.120 28.256 28.739 205,12 218,40
BIDV 23.140 23.260 25.318 26.060 28.332 28.873 211,15 218,07
VietinBank 23.126 23.256 25.250 26.115 28.204 28.844 214,19 220,19
Agribank 23.165 23.250 25.269 25.659 28.291 28.761 214,73 218,65
Eximbank 23.140 23.250 25.276 25.625 28.385 28.777 215,58 218,57
ACB 23.130 23.250 25.282 25.630 28.439 28.759 215,46 218,43
Sacombank 23.100 23.260 25.285 25.738 28.394 28.799 214,69 219,21
Techcombank 23.132 23.272 25.049 26.043 28.054 28.957 214,00 221,26
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.215 25.687 28.407 28.831 215,21 219,20
DongA Bank 23.160 23.250 25.300 25.610 28.360 28.740 212,00 217,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.850
42.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.850
42.100
Vàng SJC 5c
41.850
42.120
Vàng nhẫn 9999
41.800
42.250
Vàng nữ trang 9999
41.300
42.100