17:11 | 08/04/2019

Tra cứu thời gian đóng bảo hiểm xã hội qua điện thoại di động

Trung tâm công nghệ thông tin - Bảo hiểm Xã hội Việt Nam vừa có  Công văn số 330/CNTT-PM gửi Bảo hiểm Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về việc triển khai Hệ thống tương tác đa phương tiện giữa người dân và doanh nghiệp với cơ quan bảo hiểm xã hội.

Trong đó, đáng chú ý là văn bản có hướng dẫn người lao động tự tra cứu thông tin bảo hiểm xã hội của mình bằng điện thoại di động, cụ thể như sau:

- Tra cứu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội:

+ Cú pháp gửi tin nhắn: TCBHXHMã số BHXH gửi đến 8179

+ Ví dụ: Soạn tin nhắn TC BHXH 0110129425 gửi 8179; Nội dung thông tin nhận được: Mã số BHXH: 0110129425; Thời gian tham gia BHXH: 09 năm 07 tháng; Thời gian tham gia BHTN: 08 năm 08 tháng.

- Tra cứu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội theo khoảng thời gian:

+ Cú pháp gửi tin nhắn: TCBHXH{mã số BHXH}{từ tháng-năm}{đến tháng-năm}

+ Ví dụ: Soạn tin nhắn với cú pháp TC BHXH 0110129425 012016 122017 và gửi đến 8179.

- Tra cứu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội theo khoảng thời gian theo năm:

+ Cú pháp gửi tin nhắn: TCBHXH{mã số bảo hiểm xã hội}{từ năm}{đến năm}

+ Ví dụ: Soạn tin nhắn với cú pháp TC BHXH 0110129425 2017 2018 gửi 8179.

 Hệ thống tương tác đa phương tiện giữa người dân và doanh nghiệp với cơ quan bảo hiểm xã hội nêu trên chính thức được triển khai từ ngày 3/4/2019.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.504 26.349 27.824 28.270 214,53 224,49
BIDV 23.145 23.265 25.505 26.232 27.823 28.303 215,02 220,49
VietinBank 23.135 23.265 25.492 26.287 27.766 28.406 214,71 220,71
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.508 25.861 27.918 28.304 215,89 218,87
ACB 23.135 23.255 25.521 25.873 27.998 28.312 215,99 218,96
Sacombank 23.103 23.263 25.518 25.977 27.950 28.352 215,12 219,68
Techcombank 23.135 23.275 25.282 26.280 27.611 28.505 214,47 221,74
LienVietPostBank 23.140 23.260 25.469 26.943 27.981 28.405 216,19 220,21
DongA Bank 23.230 23.320 25.980 26.220 28.070 29.350 214,60 220,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.100
41.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.100
41.450
Vàng SJC 5c
41.100
41.470
Vàng nhẫn 9999
41.100
41.600
Vàng nữ trang 9999
40.650
41.450