13:08 | 10/08/2018

Trình duyệt Cốc Cốc có thêm tính năng chuyển đổi tiền tệ trực tuyến

Cốc Cốc vừa công bố tích hợp tính năng chuyển đổi tiền tệ trực tuyến trên trình duyệt của mình. Tính năng này hỗ trợ người dùng ngay lập tức nắm được mức giá tương đương VND của những sản phẩm được bán trên các website quốc tế.

Tại Việt Nam việc mua sắm trực tuyến đã trở nên hết sức phổ biến. Ngoài các website thương mại điện tử trong nước người dùng cũng có thể dễ dàng tìm được các sản phẩm từ nước ngoài. Tuy nhiên, khi khảo giá hoặc mua sắm tại các trang thương mại điện tử quốc tế, khách hàng Việt Nam phải mất thêm thời gian để tính toán mức giá đó tương đương bao nhiêu VND do các sản phẩm hầu hết được niêm yết bằng đơn vị tiền tệ bản địa.

Ví dụ, giá thân một chiếc máy ảnh Canon EOS 6D Mark II được niêm yết tại trang thương mại điện tử Rakuten (Nhật) có giá là 177.900 yên Nhật (JPY). Trong khi đó tại bhphotovideo.com (Mỹ) giá chiếc máy này là 1.599 đôla Mỹ (USD). Để biết mức giá trên tương đương bao nhiêu VND thì người dùng phải sử dụng các công cụ khác để chuyển đổi hoặc tự mình tham khảo tỷ giá ngân hàng sau đó tính toán rồi chuyển sang VND.

Tính năng chuyển đổi tiền tệ mới được đưa vào trình duyệt Cốc Cốc sẽ giúp người dùng có thể nhanh chóng giải quyết những phiền toái kể trên.

Để sử dụng tính năng này người dùng chỉ cần bôi đen vào giá niêm yết bằng ngoại tệ của sản phẩm, ngay lập tức trình duyệt sẽ tự động chuyển đổi và hiển thị giá dưới dạng VND hoặc một số ngoại tệ khác tùy theo lựa chọn. Đại diện Cốc Cốc cho biết hiện tại trình duyệt Cốc Cốc hỗ trợ chuyển đổi các loại tiền tệ phổ biến như đôla Úc (AUD), euro (EUR), bảng Anh (GBP), yên Nhật (JPY), đôla Mỹ (USD) ... với tỷ giá tự động cập nhật theo tỷ giá thực tế.

Trong thời gian tới, tính năng này sẽ được tiếp tục nâng cấp bổ sung với  khả năng chuyển đổi các dạng đơn vị đo lường khác như chuyển đổi nhiệt độ (độ F sang độ C), chuyển đổi độ dài (dặm sang mét), chuyển đổi trọng lượng (pound sang kilogram)...

Theo Cốc Cốc, tự động chuyển đổi đơn vị tiền tệ chỉ là một tính năng nhỏ nhưng lại rất hữu ích, giúp người dùng tiết kiệm thời gian đáng kể khi tham khảo giá, mua sắm ở các website thương mại điện tử nước ngoài.

Nghiên cứu mới đây của Nielsen cho biết, Việt Nam đang có khoảng 23 triệu người thường xuyên mua sắm trực tuyến và đang tăng nhanh nhờ vào sự tăng trưởng của thị trường di động. Hãng nghiên cứu tư vấn Savills cũng dự báo quy mô thị trường Việt Nam trong 4 năm tới có thể đạt đến 10 tỷ USD.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.245 23.335 26.198 26.669 28.793 29.254 199,20 206,24
BIDV 23.255 23.345 26.186 26.555 28.809 29.263 202,92 206,41
VietinBank 23.234 23.334 26.134 26.639 28.746 29.306 202,78 206,53
Agribank 23.250 23.340 26.182 26.535 28.815 29.252 202,98 206,48
Eximbank 23.230 23.330 26.175 26.526 28.874 29.260 203,59 206,31
ACB 23.250 23.330 26.184 26.521 28.991 29.291 203,71 206,33
Sacombank 23.249 23.341 26.249 26.508 28.989 29.344 203,75 206,82
Techcombank 23.225 23.335 25.954 26.672 28.589 29.408 202,36 207,60
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.197 26.656 29.067 29.474 203,82 207,50
DongA Bank 23.250 23.330 26.210 26.520 28.920 29.280 202,30 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.190
36.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.190
36.350
Vàng SJC 5c
36.190
36.370
Vàng nhẫn 9999
35.210
35.610
Vàng nữ trang 9999
34.860
35.560