16:30 | 24/05/2018

Tư vấn gói tài chính riêng dành cho doanh nhân trẻ

Xin hỏi có NH nào đang triển khai gói tài chính riêng dành cho doanh nhân trẻ với những ưu đãi chuyên biệt không?

Tìm hiểu về việc chuyển đổi thẻ NH tiêu chuẩn EMV sang thẻ chip
Tìm hiểu về công ty tài chính ACS
Tìm hiểu về việc thanh toán thẻ tín dụng

Trong Diễn đàn doanh nhân trẻ, nhiều thành viên giới thiệu nhau gói Tài khoản Ưu tiên hoặc Thương gia của ACB. Với những thông tin ghi nhận được thì khá nhiều doanh nhân trẻ hài lòng với các tính năng của dịch vụ này.

Ảnh minh họa

Đơn cử, với thẻ ghi nợ Platinum, khách hàng được miễn phí khi giao dịch ATM, chuyển tiền cả trong và ngoài hệ thống, nhận ưu đãi lên đến 100% phí chuyển tiền ngoài hệ thống. Bên nhận tiền có thể nhận tiền ngay khi bên chuyển tiền hoàn tất thao tác chuyển trên ACB Online.

Ngoài ra, các doanh nhân thường không chú trọng đến việc được bảo vệ tài sản nên gói tài khoản này còn cung cấp gói bảo hiểm toàn cầu lên đến 11 tỷ đồng cho khách hàng nạp tiền vào thẻ ACB Visa Platinum Debit.

Với hạn mức giao dịch lên tới 200 triệu đồng/ngày, chủ thẻ có thể thanh toán một khoản phí đột xuất nào đó dù đang ở xa với độ an toàn được ngân hàng đảm bảo. Đặc biệt, ACB Visa Platinum Debit còn có thêm chương trình ưu đãi đánh golf tại sân golf dành cho các chủ thẻ, hướng tới đối tượng các thương gia…

Nhìn chung, doanh nhân thường ít để ý đến mức phí mà chú trọng những đặc quyền cho người thành đạt. Thế nên, Tài Khoản ưu tiên và Thương Gia từ ACB có thể là sản phẩm mà các doanh nhân trẻ cần.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620