13:00 | 28/09/2017

Tư vấn vay tiêu dùng tại các TCTD

Mùa cao điểm cuối năm đang đến gần, nhu cầu về vốn cũng như tài chính của người vay để phục vụ cuộc sống và sự nghiệp đang ngày càng tăng cao. Vậy, tôi nên chọn NH nào mà có các gói vay vừa đa dạng, vừa có lãi suất ưu đãi? (Mai Xuân Anh, TP.HCM).

Tìm hiểu về những sản phẩm của CIC
Tìm hiểu về cổ phiếu MBB
Tìm hiểu về năng lực tài chính của ACB
Ảnh minh họa

Hiện nay, theo chiến lược phát triển riêng thì mỗi NH có một thế mạnh về khoản vay để có lãi suất ưu đãi ở từng lĩnh vực. Đơn cử để vay sản xuất kinh doanh nằm trong 5 lĩnh vực ưu tiên người vay nên vay các NH lớn, NH quốc doanh. Ngược lại, những khoản vay tiêu dùng, vay kinh doanh nhỏ lẻ có thể tìm đến các NHTMCP hoặc công ty tài chính.

Tuy nhiên, để có thể vay được một nơi cho tiện thì mới đây, Sacombank triển khai chương trình tổng hợp các gói vay khá ưu đãi. Cụ thể những khách hàng có tài sản đảm bảo muốn sửa sang nhà cửa, tiêu dùng, kinh doanh nhỏ lẻ… có thể tiếp cận sản phẩm vay tiêu dùng "Bảo toàn" với nguồn vốn lên đến 100% nhu cầu, thời hạn vay tối đa 20 năm. Hay các gia đình có thể chọn sản phẩm vay mua xe ôtô tại Sacombank, vay tối đa 100% nhu cầu vốn và thời hạn vay lên đến 10 năm cùng lãi suất ưu đãi. NH này còn liên kết với nhiều đối tác là DN kinh doanh ôtô trên toàn quốc, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng mua xe với nhiều chính sách ưu đãi, thủ tục nhanh chóng, phương thức giao dịch an toàn.

Ngoài ra NH triển khai gói vay thế chấp BĐS nhận kèm tàu thuyền dành cho các ngư dân đang hoạt động trong lĩnh vực đánh bắt thủy sản xa bờ tại khu vực Bắc Trung Bộ với nguồn vốn 300 tỷ đồng và thời hạn vay lên đến bảy năm với cơ chế lãi suất ưu đãi. Bên cạnh đó là gói vay xuất khẩu lao động nước ngoài trị giá 100 tỷ đồng, thời hạn vay 5 năm, triển khai tại Bắc Trung Bộ và miền Bắc, dành cho các gia đình có người đi xuất khẩu lao động nước ngoài…y

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,10
5,20
5,70
5,80
6,30
6,90
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,80
5,70
6,90
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.538 26.855 29.583 30.057 196,50 200,25
BIDV 22.680 22.750 26.521 29.831 29.610 30.048 197,16 200,10
VietinBank 22.670 22.750 26.506 26.874 29.584 30.123 197,09 200,55
Agribank 22.675 22.750 26.498 26.831 29.632 30.072 19718 20032
Eximbank 22.670 22.760 26.503 26.849 29.698 30.085 197,71 200,28
ACB 22.680 22.750 26.525 26.857 29.819 30.117 197,94 200,43
Sacombank 22.677 22.770 26.577 27.110 29.798 30.162 197,91 200,98
Techcombank 22.670 22.770 26.404 27.003 29.504 30.186 198,38 202,94
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.537 26.853 29.793 30.053 198,50 200,21
DongA Bank 22.680 22.750 26.530 26.830 29.730 30.060 197,60 200,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.500
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.480
Vàng SJC 5c
36.280
36.500
Vàng nhẫn 9999
35.250
35.650
Vàng nữ trang 9999
34.950
35.650