18:00 | 01/02/2018

Tư vấn vay vốn NH khi không có tài sản đảm bảo

Doanh nghiệp của tôi có quy mô nhỏ với vốn đầu tư khoảng 500 triệu đồng và không có tài sản đảm bảo. Vậy tôi có thể vay vốn ngân hàng được không? (Vũ Nghi, TPHCM)

Tìm hiểu về cách tính lãi suất mới tại ngân hàng
Tư vấn vay mua trả góp điện thoại
Một số lưu ý khi sử dụng thẻ

Hiện tại, các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ có nhu cầu vay vốn ngắn hạn phục vụ hoạt động kinh doanh, thanh toán chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, điện, nước… tại Ngân hàng Bản Việt đang được vay ưu đãi với tỷ lệ từ 80% - 200% trên giá trị tài sản bảo đảm, lãi suất giảm đến 1,5%/năm so với lãi suất cho vay thông thường.

Ảnh minh họa

Đặc biệt, đối với những doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ có hoạt động kinh doanh ổn định đang tìm nguồn vốn không tài sản bảo đảm, sẽ được hỗ trợ mức lãi suất ưu đãi chỉ từ 1,0%/tháng với thời hạn vay tối đa 1 năm.

Hai sản phẩm tín dụng nêu trên được đi kèm với gói dịch vụ bao gồm: vay mua xe ô tô đi lại trị giá lên đến 2 tỷ đồng; miễn phí phát hành thẻ tín dụng 200 triệu đồng cho ban lãnh đạo doanh nghiệp; miễn phí trải nghiệm dịch vụ thanh toán hộ lương. Tất cả chỉ trong một lần cung cấp hồ sơ.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.231 26.545 30.927 30.407 202,93 208,26
BIDV 22.785 22.855 26.238 26.545 29.940 30.395 204,61 207,63
VietinBank 22.775 22.855 26.211 26.589 29.913 30.473 204,40 207,80
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.780 22.870 26.244 26.586 30.062 30.453 205,32 208,00
ACB 22.800 22.870 26.266 26.595 30.154 30.455 205,28 207,85
Sacombank 22.788 22.873 26.295 26.658 30.138 30.497 205,26 208,33
Techcombank 22.765 22.865 25.998 26.700 29.724 30.546 203,68 208,98
LienVietPostBank 22.770 22.860 26.187 26.633 30.084 30.492 204,61 208,22
DongA Bank 22.790 22.860 26.290 26.590 30.070 30.440 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
36.980
Vàng SJC 5c
36.800
37.000
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310