12:00 | 09/11/2017

Tư vấn về chính sách cho vay mua ô tô đối với DN

Xin hỏi nếu DN vay mua ô tô thì hiện nay các NH có ưu đãi hơn so với cá nhân vay mua ô tô hay không? (Phú Hữu, TP.HCM).

Tư vấn bất động sản cho người nước ngoài
Tư vấn vay mua ô tô trả góp tại các TCTD
Tư vấn vay tiêu dùng tại các TCTD

Nhìn chung, chính sách cho vay mua ô tô đối với DN có phần ưu đãi lãi suất hơn so với cá nhân vay mua ô tô. Mức lãi suất mà các NH công bố gói cho vay ô tô ưu đãi đối với DN chỉ từ 6%/năm và tài trợ lên đến 100% phương án vay… cùng nhiều ưu đãi khác. Đặc biệt thủ tục hồ sơ nhanh chóng và điều kiện vay dễ dàng hỗ trợ DN tư vấn các hãng xe phù hợp.

Về hình thức, ngay khi DN có nhu cầu vay mua ô tô phục vụ đi lại, kinh doanh vận tải hay mua lô xe phục vụ thương mại sẽ được cho vay theo gói ưu đãi này. Với mức lãi suất ưu đãi chỉ từ 6%/năm,  mức tài trợ lên đến 100% phương án vay mua xe; thời gian cho vay bù đắp tối đa 6 tháng… đây được xem là lợi thế của gói vay DN so với gói vay cá nhân. Được biết, các NH đang cùng chung mục tiêu là  đồng hành cùng DN trong hoạt động kinh doanh phát triển một cách tốt nhất.’

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.830 22.900 26.283 26.597 30.787 30.264 203,56 208,91
BIDV 22.830 22.900 26.352 26.586 29.979 30.244 206,17 208,00
VietinBank 22.823 22.903 26.214 26.592 29.727 30.287 204,78 208,18
Agribank 22.825 22.900 26.262 26.581 29.812 30.231 204,93 208,11
Eximbank 22.820 22.910 26.261 26.603 29.887 30.276 205,22 207,89
ACB 22.840 22.910 26.281 26.609 29.984 30.283 205,38 207,95
Sacombank 22.837 22.910 26.300 26.663 29.950 30.313 205,63 208,71
Techcombank 22.810 22.910 26.015 26.720 29.550 30.370 204,20 209,51
LienVietPostBank 22.820 22.910 26.215 26.661 29.929 30.334 205,13 208,77
DongA Bank 22.840 22.910 26.290 26.610 29.890 30.270 204,10 208,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.750
36.150
Vàng nữ trang 9999
35.400
36.100