16:46 | 08/12/2016

Tuyển dụng cán bộ Ban Thông tin Truyền thông VietinBank

Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) là Ngân hàng thương mại hàng đầu tại Việt Nam, có tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm trên 20%. VietinBank có mạng lưới hoạt động được phân bố rộng khắp trên 63 tỉnh, thành phố trong cả nước và mạng lưới chi nhánh ở nước ngoài.

 

VietinBank coi công tác phát triển nguồn nhân lực là một trọng tâm trong chiến lược phát triển. Tại VietinBank, các cán bộ, người lao động đều có cơ hội được đào tạo, thăng tiến trong một môi trường làm việc chuyên nghiệp và năng động.

Hiện tại, VietinBank có nhu cầu tuyển dụng các vị trí Cán bộ Trụ sở chính, cụ thể như sau: Quay phim: 01 chỉ tiêu; Họa sỹ: 02 họa sỹ; 

Thời gian, hình thức nhận hồ sơ: Thời gian nhận hồ sơ: Đến hết ngày 11/12/2016; Mô tả công việc Ban Thông tin Truyền thông (tại đây).

Hình thức nhận hồ sơ: Nhận hồ sơ trực tuyến, ứng viên đăng ký tài khoản trên trang tuyển dụng của VietinBank theo đường dẫn dưới đây:

Đối với ứng viên bên ngoài: Đăng nhập trang http://tuyendung.vietinbank.vn chọn mục Ứng tuyển tại đây.

Đối với ứng viên nội bộ (cán bộ VietinBank): Đăng nhập theo đường link (tại đây)

Lưu ý: Khi nộp hồ sơ trực tuyến, ứng viên bắt buộc phải đính kèm file khi nộp hồ sơ (nếu không sẽ bị loại hồ sơ) gồm có các file sau: Phiếu Thông tin ứng viên theo mẫu của VietinBank (download tại đây).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.708 28.045 31.280 31.782 199,21 206,25
BIDV 22.675 22.745 27.697 28.020 31.316 30.779 203,29 206,33
VietinBank 22.665 22.745 27.632 28.038 31.208 31.768 202,93 206,41
Agribank 22.670 22.745 27.590 27.930 30.242 31.687 202,30 205,53
Eximbank 22.650 22.740 27.525 27.884 31.212 31.619 203,36 206,02
ACB 22.670 22.740 27.466 27.971 31.227 31.722 202,88 206,61
Sacombank 22.669 22.761 27.600 27.960 31.318 31.682 203,47 206,55
Techcombank 22.665 22.755 27.201 28.125 30.813 31.822 201,79 207,66
LienVietPostBank 22.650 22.765 27.531 27.993 31.352 31.770 202,52 206,14
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.830 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.680
36.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.680
36.850
Vàng SJC 5c
36.680
36.870
Vàng nhẫn 9999
36.520
36.920
Vàng nữ trang 9999
36.220
36.920