11:13 | 11/11/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 11/11/2017

Đồng USD tiếp tục sụt giảm nhẹ trong phiên cuối tuần (kết thúc vào rạng sáng nay 11/11/2017 – giờ Việt Nam) do lo ngại Dự luật thuế Mỹ có thể bị chậm lại khi mà hai bản kế hoạch của lưỡng viện Mỹ khác biệt khá lớn; đặc biệt, Thượng viện Mỹ có ý định trì hoãn việc giảm thuế DN.

Con đường gập ghềnh của Dự luật cải cách thuế Mỹ
Việc ông Powell trở thành Chủ tịch Fed sẽ được quyết định ngày 28/11
Tăng trưởng việc làm phục hồi càng khiến Fed tự tin tăng lãi suất
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8573 EUR; 113.5300 JPY; 0.7578 GBP; 0.9961 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 11/11/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1665

0.0023

+0.20%

USD-JPY

113.5300

0.0600

+0.05%

GBP-USD

1.3196

0.0051

+0.39%

AUD-USD

0.7661

-0.0019

-0.25%

USD-CAD

1.2682

-0.0001

-0.01%

USD-CHF

0.9961

0.0021

+0.21%

EUR-JPY

132.3900

0.2900

+0.22%

EUR-GBP

0.8841

-0.0014

-0.16%

USD-HKD

7.8024

0.0030

+0.04%

EUR-CHF

1.1618

0.0047

+0.41%

USD-KRW

1,116.9900

1.4900

+0.13%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.280 23.360 27.045 27.367 30.323 30.808 205,43 213,65
BIDV 23.280 23.360 26.051 27.370 30.331 30.798 205,59 209,04
VietinBank 23.269 23.359 26.990 27.368 30.283 30.843 205,51 208,91
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.260 23.360 27.017 27.378 30.401 30.807 206,19 208,95
ACB 23.280 23.360 27.049 27.397 30.520 30.836 206,44 209,10
Sacombank 23.278 23.370 27.090 27.449 30.504 30.861 206,29 209,38
Techcombank 23.240 23.350 26.766 27.496 30.061 30.905 204,59 209,92
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.946 27.414 30.423 30.842 205,58 209,25
DongA Bank 23.280 23.360 27.230 27.370 30.430 30.800 205,00 209,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.540
36.710
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.540
36.690
Vàng SJC 5c
36.540
36.710
Vàng nhẫn 9999
34.370
34.770
Vàng nữ trang 9999
33.920
34.720