10:01 | 11/01/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 11/1/2017

Đồng USD tiếp tục phục hồi nhẹ so với hầu hết các đồng tiền chủ chốt trong sáng nay (11/1/2017 – giờ Việt Nam), song các nhà đầu tư vẫn tỏ ra thận trọng và chờ bài phát biểu của tân Tổng thống Mỹ Donald Trump.

Tỷ giá tăng trở lại sau tín hiệu của NHNN
Đồng USD sẽ tăng khủng nếu chính sách kích thích của ông Trump được thực thi
Nhiều quan chức Fed ủng hộ tăng nhanh lãi suất
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.9480 EUR; 116.1100 JPY; 0.8217 GBP; 1.0174 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 11/1/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.0549

-0.0005

-0.05%

USD-JPY

116.1100

0.3400

+0.29%

GBP-USD

1.2170

-0.0007

-0.06%

AUD-USD

0.7375

0.0007

+0.10%

USD-CAD

1.3248

0.0016

+0.12%

USD-CHF

1.0174

0.0004

+0.04%

EUR-JPY

122.5000

0.3100

+0.25%

EUR-GBP

0.8668

0.0001

+0.01%

USD-HKD

7.7546

0.0000

0.00%

EUR-CHF

1.0733

0.0000

0.00%

USD-KRW

1,196.4100

1.8400

+0.15%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.700 22.770 26.998 27.320 30.490 30.979 200,27 204,10
BIDV 22.695 22.765 27,093 27.335 30.755 31.029 202,12 203,88
VietinBank 22.690 22.770 27.093 27.359 30.514 30.942 200.89 203.53
Agribank 22.680 22.760 27.050 27.356 30.399 30.836 201,45 204,67
Eximbank 22.680 22.770 26.957 27.308 30.429 30.825 201,44 204,06
ACB 22.700 22.770 26.892 27.297 30.431 30.913 200,95 204,65
Sacombank 22.695 22.776 27.023 27.383 30.522 30.882 201,49 204,55
Techcombank 22.680 22.780 26.742 27.379 30.134 30,926 200,21 204,91
LienVietPostBank 22.670 22.760 26.740 27.297 30.708 31.019 19885 203,20
DongA Bank 22.700 22.770 26.950 27.360 30.420 30.880 201,00 204,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.720
36.120
Vàng nữ trang 9999
35.420
36.120