11:04 | 11/01/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 11/1/2018

Đồng USD phục hồi khá mạnh so với yên Nhật trong sáng nay (11/1/2018 - giờ Việt Nam) sau khi giảm 1,1% trong phiên hôm qua sau thông tin Trung Quốc có thể dừng mua trái phiếu Kho bạc Mỹ. Đôla Canada tiếp tục sụt giảm do lo ngại Mỹ có thể rút khỏi NAFTA đã làm giảm kỳ vọng NHTW Canada tăng lãi suất.

Fed có thể tăng lãi suất bao nhiêu lần trong năm 2018?
Thống đốc NHTW Nhật: Không thể tăng lãi suất chỉ vì nền kinh tế cải thiện
ECB giữ nguyên quan điểm chính sách do lo ngại lạm phát yếu
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8365 EUR; 111.6800 JPY; 0.7405 GBP; 0.9787 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 11/1/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1954

0.0006

+0.05%

USD-JPY

111.6800

0.2400

+0.22%

GBP-USD

1.3505

-0.0002

-0.01%

AUD-USD

0.7869

0.0026

+0.33%

USD-CAD

1.2551

0.0004

+0.03%

USD-CHF

0.9787

0.0005

+0.05%

EUR-JPY

133.5000

0.3600

+0.27%

EUR-GBP

0.8852

0.0006

+0.06%

USD-HKD

7.8242

0.0017

+0.02%

EUR-CHF

1.1700

0.0013

+0.11%

USD-KRW

1,070.0500

-1.7500

-0.16%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.370 27.276 27.613 30.596 31.100 204,12 210,64
BIDV 23.290 23.370 27.278 27.607 30.620 31.090 204,92 208,35
VietinBank 23.285 23.375 27.237 27.615 30.574 31.134 204,90 208,30
Agribank 23.255 23.345 27.011 27.347 30.315 30.753 205,20 208,45
Eximbank 23.280 23.380 27.272 27.636 30.712 31.122 205,65 208,41
ACB 23.300 23.380 27.294 27.646 30.820 31.139 205,56 208,30
Sacombank 23.295 23.387 27.329 27.686 30.802 31.166 205,87 208,94
Techcombank 23.260 23.380 27.013 27.759 30.370 31.233 204,37 209,76
LienVietPostBank 23.260 23.360 27.213 27.680 30.743 31.166 205,14 208,81
DongA Bank 23.300 23.380 27.300 27.620 30.740 31.110 204,50 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.670
Vàng SJC 5c
36.550
36.720
Vàng nhẫn 9999
34.350
34.750
Vàng nữ trang 9999
33.900
34.700