10:02 | 12/10/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 12/10/2017

Đồng USD đang hướng tới phiên giảm thứ 5 liên tiếp khi tiếp tục giảm nhẹ trong sáng nay (11/10/2017- giờ Việt Nam) sau khi giảm 0,3% trong phiên hôm qua, bất chấp Biên bản cuộc họp chính sách tháng 9 của Fed cho thấy, Fed vẫn muốn tăng lãi suất vào tháng 12 tới.

Dự trữ ngoại hối đạt kỷ lục mới 45 tỷ USD
Bất đồng về lạm phát, song Fed vẫn muốn tăng tiếp lãi suất trong năm nay
Nhiều quan chức Fed tin tưởng tăng lãi suất do thất nghiệp giảm mạnh
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8422 EUR; 112.4000 JPY; 0.7545 GBP; 0.9722 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 12/10/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1873

0.0014

+0.12%

USD-JPY

112.4000

-0.1000

-0.09%

GBP-USD

1.3253

0.0030

+0.23%

AUD-USD

0.7812

0.0024

+0.31%

USD-CAD

1.2452

-0.0006

-0.05%

USD-CHF

0.9722

-0.0013

-0.13%

EUR-JPY

133.4600

0.0500

+0.04%

EUR-GBP

0.8959

-0.0009

-0.10%

USD-HKD

7.8052

-0.0015

-0.02%

EUR-CHF

1.1543

0.0000

+0.00%

USD-KRW

1,135.6400

0.3900

+0.03%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,40
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 26.496 26.818 30.895 30.374 197,27 201,03
BIDV 22.680 22.750 26.489 27.792 29.927 30.374 198,00 200,94
VietinBank 22.665 22.745 26.454 26.822 29.867 30.412 197,64 201,11
Agribank 22.675 22.745 26.546 29.878 29.009 30.843 197,89 201,03
Eximbank 22.660 22.750 26.467 26.812 30.021 30.412 198,66 201,25
ACB 22.680 22.750 26.480 26.812 30.095 30.396 198,64 201,13
Sacombank 22.670 22.762 26.523 26.878 30.097 30.457 198,66 201,73
Techcombank 22.660 22.755 26.152 27.010 29.669 30.538 197,26 202,41
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.466 26.813 30.092 30.393 198,67 201,14
DongA Bank 22.680 22.750 26.560 26.860 30.100 30.440 198,30 200,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.290
36.510
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.290
36.490
Vàng SJC 5c
36.290
36.510
Vàng nhẫn 9999
34.710
35.110
Vàng nữ trang 9999
34.410
35.110