09:16 | 13/10/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 13/10/2017

Đồng USD tiếp tục suy yếu trong sáng nay (11/10/2017- giờ Việt Nam) song mức giảm là khá nhỏ khi các nhà đầu tư đang ngóng đợi số liệu lạm phát tại Mỹ. Tính chung đồng bạc xanh đã giảm gần 0,5% kể từ đầu tuần và đang hướng tới tuần giảm giá đầu tiên sau 4 tuần tăng liên tục đưa đồng bạc xanh lên cao nhất 12 tuần.

Bất đồng về lạm phát, song Fed vẫn muốn tăng tiếp lãi suất trong năm nay
Nhiều quan chức Fed tin tưởng tăng lãi suất do thất nghiệp giảm mạnh
Thất nghiệp giảm mạnh, tiền lương tăng nhanh hỗ trợ Fed tăng lãi suất
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8440 EUR; 112.0700 JPY; 0.7530 GBP; 0.9746 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 13/10/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1848

0.0018

+0.15%

USD-JPY

112.0700

-0.2100

-0.19%

GBP-USD

1.3281

0.0019

+0.14%

AUD-USD

0.7837

0.0017

+0.22%

USD-CAD

1.2466

-0.0009

-0.07%

USD-CHF

0.9746

-0.0009

-0.09%

EUR-JPY

132.7800

-0.0500

-0.04%

EUR-GBP

0.8922

0.0003

+0.03%

USD-HKD

7.8082

0.0002

+0.00%

EUR-CHF

1.1547

0.0007

+0.06%

USD-KRW

1,129.2100

-4.0000

-0.35%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.010 23.080 26.667 26.986 29.878 30.357 201,54 208,12
BIDV 23.015 23.085 26.677 26.986 29.904 30.345 201,72 204,73
VietinBank 23.004 23.084 26.609 26.987 29.831 30.391 201,66 205,06
Agribank 23.005 23.080 26.656 26.990 29.904 30.338 201,71 204,90
Eximbank 23.000 23.090 26.669 27.015 29.990 30.380 202,63 205,26
ACB 23.020 23.090 26.675 27.009 30.087 30.386 202,67 205,20
Sacombank 23.009 23.101 26.707 27.068 30.067 30.424 202,55 206,20
Techcombank 22.990 23.090 26.440 27.149 29.672 30.497 201,26 206,42
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.607 27.058 30.033 30.441 201,97 205,56
DongA Bank 23.020 23.090 26.690 26.990 30.010 30.370 201,20 205,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.660
36.860
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.660
36.840
Vàng SJC 5c
36.660
36.860
Vàng nhẫn 9999
35.000
35.400
Vàng nữ trang 9999
34.650
35.350