09:38 | 13/02/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 13/2/2018

Đồng USD chỉ nhích rất nhẹ trong sáng nay (13/2/2018 - giờ Việt Nam) cùng với đà phục hồi của chứng khoán toàn cầu cho thấy tâm lý lo ngại rủi ro của các nhà đầu tư đã dịt bớt. Đó cũng là lý do khiến đồng yên Nhật đã bị chặn lại đà tăng. Tuy nhiên hiện đồng bạc xanh vẫn giao dịch gần sát mức dáy 5 tháng so với yên Nhật.

Đồng USD được dự báo sẽ tiếp tục giảm mạnh trong năm nay
Quan chức Fed tin rằng Fed sẽ tăng lãi suất 3, thậm chí 4 lần trong năm nay
Fed có thêm niềm tin để tăng nhanh lãi suất
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8139 EUR; 108.6800 JPY; 0.7227 GBP; 0.9390 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 13/2/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.2287

-0.0005

-0.04%

USD-JPY

108.6800

0.0200

+0.02%

GBP-USD

1.3837

-0.0001

-0.01%

AUD-USD

0.7859

-0.0003

-0.04%

USD-CAD

1.2587

0.0010

+0.08%

USD-CHF

0.9390

-0.0003

-0.03%

EUR-JPY

133.5400

-0.0200

-0.01%

EUR-GBP

0.8879

-0.0005

-0.05%

USD-HKD

7.8210

0.0017

+0.02%

EUR-CHF

1.1538

-0.0006

-0.05%

USD-KRW

1,083.0100

-1.4900

-0.14%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.370 27.201 27.526 30.176 30.659 203,46 209,86
BIDV 23.295 23.375 27.217 27.543 30.210 30.667 204,87 208,28
VietinBank 23.282 23.372 27.148 27.526 30.136 30.696 204,85 208,25
Agribank 23.285 23.370 27.188 27.526 30.213 30.649 204,88 208,31
Eximbank 23.280 23.380 27.193 27.556 30.288 30.693 205,60 208,35
ACB 23.300 23.380 27.197 27.547 30.370 30.683 205,74 208,39
Sacombank 23.297 23.389 27.238 27.600 30.363 30.725 205,74 208,77
Techcombank 23.270 23.380 26.944 27.675 29.955 30.797 204,29 209,59
LienVietPostBank 23.280 23.380 27.147 27.618 30.328 30.744 205,21 208,94
DongA Bank 23.300 23.380 27.210 27.530 30.290 30.670 204,30 208,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.480
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.480
36.630
Vàng SJC 5c
36.480
36.650
Vàng nhẫn 9999
34.310
34.710
Vàng nữ trang 9999
33.860
34.660