10:41 | 13/03/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 13/3/2018

Đồng USD chỉ biến động nhẹ trong sáng nay (13/3/2018 – giờ Việt Nam) khi các nhà đầu tư có tâm lý ngóng đợi số liệu lạm phát tại Mỹ để dự báo liệu Fed sẽ tăng lãi suất 3 hay 4 lần trong năm nay. Trong khi đồng yên giảm nhẹ trở lại sau khi bật tăng khá mạnh trong phiên hôm qua, được hưởng lợi từ vụ bê bối tại Nhật.

5 lý do để đồng yên Nhật có thể vượt ngưỡng 100 (JPY/USD)
Tăng trưởng việc làm cao nhất 1,5 năm làm chắc thêm kỳ vọng Fed tăng lãi suất
NHTW Nhật giữ nguyên chính sách kích thích và có thể duy trì khá lâu
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8107 EUR; 106.4700 JPY; 0.7194 GBP; 0.9471 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 13/3/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.2335

0.0001

+0.01%

USD-JPY

106.4700

0.0500

+0.05%

GBP-USD

1.3900

-0.0006

-0.04%

AUD-USD

0.7877

0.0004

+0.05%

USD-CAD

1.2840

-0.0002

-0.02%

USD-CHF

0.9471

-0.0005

-0.05%

EUR-JPY

131.3300

0.0700

+0.05%

EUR-GBP

0.8874

0.0004

+0.04%

USD-HKD

7.8394

-0.0013

-0.02%

EUR-CHF

1.1682

-0.0006

-0.05%

USD-KRW

1,065.7400

0.5600

+0.05%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.830 22.900 26.428 26.744 30.027 30.508 202,61 208,33
BIDV 22.830 22.900 26.532 26.769 30.259 30.526 206,59 208,38
VietinBank 22.830 22.910 26.440 26.818 30.049 30.609 205,33 208,73
Agribank 22.825 22.900 26.368 26.711 30.109 30.500 206,49 209,17
Eximbank 22.820 22.910 26.450 26.793 30.119 30.511 206,38 209,06
ACB 22.840 22.920 26.393 26.889 30.131 30.621 205,87 209,74
Sacombank 22.840 22.923 26.505 26.868 30.203 30.568 206,45 209,51
Techcombank 22.810 22.910 26.185 26.890 29.838 30.661 204,66 209,97
LienVietPostBank 22.820 22.910 26.337 26.801 30.169 30.589 206,38 210,09
DongA Bank 22.840 22.910 26.450 26.850 30.090 30.570 204,70 209,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.790
36.980
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.790
36.960
Vàng SJC 5c
36.790
36.980
Vàng nhẫn 9999
35.690
36.090
Vàng nữ trang 9999
35.340
36.040