09:38 | 14/11/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 14/11/2017

Đồng USD giảm nhẹ trong sáng nay (14/11/2017 – giờ Việt Nam) do lo ngại Dự luật thuế Mỹ có thể bị chậm lại; tuy nhiên đồng bạc xanh vẫn đứng ở mức khá cao nhờ kỳ vọng Fed tăng lãi suất. Trong khi đồng bảng Anh vẫn chịu nhiều sức ép do bất ổn chính trị.

Con đường gập ghềnh của Dự luật cải cách thuế Mỹ
Tăng trưởng việc làm phục hồi càng khiến Fed tự tin tăng lãi suất
Fed giữ nguyên lãi suất, song phát tín hiệu mạnh sẽ tăng vào tháng 12
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8568 EUR; 113.6400 JPY; 0.7623 GBP; 0.9963 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 14/11/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1671

0.0004

+0.03%

USD-JPY

113.6400

0.0200

+0.02%

GBP-USD

1.3118

0.0002

+0.02%

AUD-USD

0.7633

0.0010

+0.13%

USD-CAD

1.2741

0.0008

+0.06%

USD-CHF

0.9963

0.0000

0.00%

EUR-JPY

132.6300

0.0600

+0.05%

EUR-GBP

0.8897

0.0001

+0.01%

USD-HKD

7.8017

0.0002

+0.00%

EUR-CHF

1.1627

0.0004

+0.03%

USD-KRW

1.1671

0.0004

+0.03%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 26.472 26.789 29.644 30.119 19965 20347
BIDV 22.680 22.750 26.492 29.802 29.671 30.116 20047 20343
VietinBank 22.665 22.745 26.458 26.825 29.616 30.156 20002 20355
Agribank 22.675 22.745 26.576 26.909 29.564 30.004 197,96 201,11
Eximbank 22.660 22.750 26.465 26.810 29.753 30.140 20108 20370
ACB 22.680 22.750 26.581 26.915 29.778 30.076 199,70 202,20
Sacombank 22.671 22.763 26.606 26.967 29.767 30.124 199,57 202,61
Techcombank 22.660 22.755 26.314 27.028 29.350 30.162 197,85 203,66
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.553 26.907 29.776 30.074 199,71 202,18
DongA Bank 22.680 22.750 26.570 26.880 29.710 29.060 199,30 202,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.420
36.640
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.420
36.620
Vàng SJC 5c
36.420
36.640
Vàng nhẫn 9999
35.500
35.900
Vàng nữ trang 9999
35.200
35.900