10:39 | 15/05/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 15/5/2018

Sau khi phục hồi khá mạnh trở lại vào nửa cuối phiên giao dịch hôm qua nhờ lợi suất trái phiếu Mỹ tăng cao hơn khi căng thẳng thương mại Mỹ - Trung dịu bớt, đồng USD lại quay đầu nhẹ trong sáng nay (15/5/2018 - giờ Việt Nam). Tuy nhiên đồng bạc xanh vẫn giao dịch cách xa mức thấp nhất kể từ ngày 2/5 thiết lập trong phiên hôm qua.

Giá tiêu dùng của Mỹ chỉ phục hồi khiêm tốn trong tháng 4
Fed giữ nguyên lãi suất, song lạc quan về triển vọng lạm phát
ECB giữ nguyên chính sách kích thích do lo ngại tăng trưởng chậm lại
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8380 EUR; 109.72000 JPY; 0.7374 GBP; 1.0007 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 15/5/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1933

0.0006

+0.05%

USD-JPY

109.7200

0.0600

+0.05%

GBP-USD

1.3562

0.0006

+0.04%

AUD-USD

0.7530

0.0004

+0.05%

USD-CAD

1.2797

-0.0016

-0.12%

USD-CHF

1.0007

0.0001

+0.01%

EUR-JPY

130.9200

0.1300

+0.10%

EUR-GBP

0.8799

0.0000

+0.00%

USD-HKD

7.8499

0.0001

+0.00%

EUR-CHF

1.1941

0.0008

+0.06%

USD-KRW

1,073.3500

5.4100

+0.51%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.350 26.253 26.567 29.250 29.718 206,68 213,17
BIDV 23.270 23.350 26.320 26.635 29.317 29.764 208,10 211,29
VietinBank 23.259 23.349 26.289 26.667 29.271 29.831 207,84 211,84
Agribank 23.265 23.350 26.223 26.565 29.495 29.747 207,03 210,81
Eximbank 23.250 23.350 26.291 26.642 29.385 29.777 208,63 211,42
ACB 23.280 23.360 26.366 26.705 29.522 29.828 208,81 211,50
Sacombank 23.272 23.364 26.281 26.638 29.480 29.834 207,71 210,78
Techcombank 23.250 23.350 26.040 26.748 29.063 29.875 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.260 23.360 26.190 26.644 29.401 29.810 208,81 212,56
DongA Bank 23.280 23.360 26.340 26.640 29.430 29.790 207,50 211,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.540
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.540
36.720
Vàng SJC 5c
36.540
36.740
Vàng nhẫn 9999
34.220
34.620
Vàng nữ trang 9999
33.870
34.570