10:29 | 16/04/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 16/4/2018

Đồng USD giảm so với hầu hết các đồng tiền chủ chốt trong sáng nay (16/4/2018 – giờ Việt Nam), nhưng mức giảm là khá nhẹ sau khi Tổng thống Trump tuyên bố “đã hoàn thành sứ mệnh” sau cuộc tấn công bằng tên lửa vào Syria.

Giá sản xuất tại Mỹ tăng mạnh trong tháng 3, củng cố tăng lãi suất thêm 3 lần
Chủ tịch Fed Powell nhấn lại quan điểm tăng dần lãi suất
ECB giữ nguyên lãi suất, song bỏ cam kết có thể mở rộng nới lỏng
Ảnh minh họa

Hiện, USD đổi được 0.8104 EUR; 107.2300 JPY; 0.7010 GBP; 0.9623 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 16/4/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.2339

0.0008

+0.06%

USD-JPY

107.2300

-0.1200

-0.11%

GBP-USD

1.4265

0.0027

+0.19%

AUD-USD

0.7775

0.0011

+0.14%

USD-CAD

1.2610

0.0002

+0.02%

USD-CHF

0.9623

0.0001

+0.01%

EUR-JPY

132.3100

-0.0700

-0.05%

EUR-GBP

0.8650

-0.0011

-0.13%

USD-HKD

7.8500

0.0001

+0.00%

EUR-CHF

1.1874

0.0006

+0.05%

USD-KRW

1,073.9800

4.2600

+0.40%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.360 26.162 26.632 28.986 29.450 199,33 206,37
BIDV 23.260 23.350 26.154 26.480 28.996 29.455 20320 206,41
VietinBank 23.263 23.363 26.128 26.633 28.952 29.512 202,97 206,72
Agribank 23.250 23.345 26.131 26.483 29.001 29.439 20307 206,37
Eximbank 23.260 23.360 26.148 26.497 29.092 29.481 203,92 206,65
ACB 23.270 23.350 26.172 26.509 29.185 29.487 203,90 206,53
Sacombank 23.276 23.368 26.213 26.468 29.172 29.534 203,93 206,96
Techcombank 23.245 23.360 25.912 26.633 28.769 29.596 202,46 207,74
LienVietPostBank 23.240 23.340 26.078 26.535 29.106 29.516 20335 20705
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580