09:42 | 16/06/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 16/6/2017

Sau phiên tăng giá khá mạnh hôm qua nhờ sự lạc quan của Fed, đồng USD quay đầu giảm nhẹ so với hầu hết các đồng tiền chủ chốt trong sáng nay (16/6/2017 – giờ Việt Nam). Trong khi đồng yên Nhật vẫn tiếp tục giảm khá mạnh trước kỳ vọng BOJ sẽ giữ nguyên chính sách siêu nới lỏng của mình.

Fed tăng tiếp lãi suất và công bố chi tiết kế hoạch thu hẹp bảng tài sản
NHTW Nhật sẽ duy trì chính sách và khẳng định chưa thể thoát kích thích
ECB giữ nguyên chính sách, song sẽ không cắt giảm lãi suất hơn nữa
Ảnh minh họa

Hiện 1 USD đổi được 0.8969 EUR; 111.1400 JPY; 0.7824 GBP; 0.9750 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 16/6/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1149

0.0004

+0.04%

USD-JPY

111.1400

0.2100

+0.19%

GBP-USD

1.2782

0.0024

+0.19%

AUD-USD

0.7596

0.0017

+0.22%

USD-CAD

1.3259

-0.0010

-0.08%

USD-CHF

0.9750

-0.0003

-0.03%

EUR-JPY

123.9100

0.2700

+0.22%

EUR-GBP

0.8724

-0.0013

-0.14%

USD-HKD

7.7997

-0.0019

-0.02%

EUR-CHF

1.0870

0.0000

0.00%

USD-KRW

1,130.5000

6.3400

+0.56%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.705 22.775 25.695 26.002 28.096 29.563 199,69 203,50
BIDV 22.705 22.775 25.708 26.004 28.119 29.556 200,30 203,28
VietinBank 22.695 22.775 25.699 25.987 28.084 29.535 200,24 203,23
Agribank 22.700 22.780 25.681 26.000 29.125 29.573 200,20 203,80
Eximbank 22.680 22.780 25.735 26.070 29.241 29.622 201,11 203,73
ACB 22.700 22.770 25.747 26.070 29.318 29.611 201,21 203,73
Sacombank 22.700 22.783 25.783 26.141 29.319 29.686 201,19 204,24
Techcombank 22.680 22.785 25.494 26.082 28.940 29.614 199,81 204,42
LienVietPostBank 22.680 22.770 24.473 25.018 29.280 29.580 199,11 203,51
DongA Bank 22.700 22.770 25.760 26.050 29.270 29.620 201,00 203,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.380
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.360
Vàng SJC 5c
36.160
36.380
Vàng nhẫn 9999
34.500
34.900
Vàng nữ trang 9999
34.200
34.900