11:02 | 17/04/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 17/4/2018

Đồng USD chỉ biến động rất nhẹ trong sáng nay (17/4/2018 – giờ Việt Nam) khi các nhà đầu tư đặt cược rằng Mỹ sẽ không có thêm hành động gì sau cuộc tấn công tên lửa vào Syria cuối tuần trước. Tuy nhiên, hiện đồng bạc xanh vẫn đang giao dịch gần mức đáy 3 tuần.

Chủ tịch Fed Powell nhấn lại quan điểm tăng dần lãi suất
Fed tăng lãi suất và phát tín hiệu có thể tăng tốc độ thắt chặt
Ảnh minh họa

Hiện, USD đổi được 0.8077 EUR; 107.0800 JPY; 0.6975 GBP; 0.9604 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 17/4/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.2381

0.0001

+0.01%

USD-JPY

107.0800

-0.0400

-0.04%

GBP-USD

1.4336

-0.0003

-0.02%

AUD-USD

0.7766

-0.0015

-0.19%

USD-CAD

1.2574

0.0007

+0.06%

USD-CHF

0.9604

0.0004

+0.04%

EUR-JPY

132.5700

-0.0400

-0.03%

EUR-GBP

0.8636

0.0001

+0.02%

USD-HKD

7.8499

0.0000

0.00%

EUR-CHF

1.1891

0.0007

+0.06%

USD-KRW

1,067.7600

-6.1800

-0.58%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.190 23.260 27.067 27.390 30.190 30.673 205,27 211,71
BIDV 23.190 23.260 27.047 27.381 30.207 30.659 207,17 210,25
VietinBank 22.170 23.250 27.017 27.395 30.153 30.713 207,06 210,46
Agribank 23.010 23.085 26.866 27.201 29.996 30.431 205,49 209,66
Eximbank 23.180 23.290 27.053 27.427 30.290 30.708 207,77 210,63
ACB 23.200 23.270 27.076 27.413 30.397 30.698 207,96 210,55
Sacombank 23.160 23.300 27.082 27.493 30.346 30.764 207,66 211,13
Techcombank 23.150 23.270 26.759 27.500 29.911 30.764 206,04 211,53
LienVietPostBank 23.000 23.250 26.967 27.435 30.297 30.719 207,13 210,87
DongA Bank 23.200 23.290 27.080 27.420 30.300 30.710 206,40 210,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.730
36.930
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.730
36.910
Vàng SJC 5c
36.730
36.930
Vàng nhẫn 9999
35.020
35.420
Vàng nữ trang 9999
34.670
35.370