10:01 | 18/05/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 18/5/2018

Đồng USD chỉ biến động nhẹ trong sáng nay (18/5/2018 - giờ Việt Nam) và hiện vẫn đang giao dịch gần sát mức cao nhất kể từ đầu năm khi lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ tăng lên cao nhất kể từ năm 2011, cộng thêm kỳ vọng Fed sẽ tăng lãi suất ngay trong tháng 6 tới.

Các quan chức hàng đầu của Fed tranh luận về việc tăng tốc thắt chặt
Giá tiêu dùng của Mỹ chỉ phục hồi khiêm tốn trong tháng 4
Fed giữ nguyên lãi suất, song lạc quan về triển vọng lạm phát
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8472 EUR; 110.97000 JPY; 0.7398 GBP; 1.0008 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 18/5/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1803

0.0008

+0.07%

USD-JPY

110.9700

0.2000

+0.18%

GBP-USD

1.3517

0.0001

+0.01%

AUD-USD

0.7512

0.0001

+0.01%

USD-CAD

1.2824

0.0016

+0.12%

USD-CHF

1.0008

-0.0007

-0.07%

EUR-JPY

130.9800

0.3300

+0.25%

EUR-GBP

0.8733

0.0006

+0.07%

USD-HKD

7.8498

0.0000

0.00%

EUR-CHF

1.1813

-0.0001

-0.01%

USD-KRW

1,081.0000

-0.1000

-0.01%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620