10:36 | 19/06/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 19/6/2017

Sau phiên điều chỉnh nhẹ cuối tuần trước, đồng USD tăng nhẹ trở lại so với hầu hết các đồng tiền chủ chốt trong phiên sáng nay (19/6/2017 – giờ Việt Nam) nhờ sự lạc quan của Fed về lộ trình thắt chặt tiền tệ. Trong khi đồng yên Nhật vẫn sụt giảm sau khi BOJ giữ nguyên chính sách siêu nới lỏng của mình.

Lạm phát yếu làm giảm niềm tin trong Fed về tăng lãi suất
Liệu Fed đã sẵn sàng nâng mục tiêu lạm phát cao hơn 2%?
Fed tăng tiếp lãi suất và công bố chi tiết kế hoạch thu hẹp bảng tài sản
Ảnh minh họa

Hiện 1 USD đổi được 0.8929 EUR; 111.0400 JPY; 0.7828 GBP; 0.9734 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 19/6/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1199

0.0001

+0.01%

USD-JPY

111.0400

0.1600

+0.14%

GBP-USD

1.2774

-0.0009

-0.07%

AUD-USD

0.7621

0.0000

0.00%

USD-CAD

1.3217

0.0004

+0.03%

USD-CHF

0.9734

0.0001

+0.01%

EUR-JPY

124.3600

0.2100

+0.17%

EUR-GBP

0.8767

0.0007

+0.08%

USD-HKD

7.7980

-0.0028

-0.04%

EUR-CHF

1.0901

0.0000

0.00%

USD-KRW

1,130.7600

-3.4200

-0.30%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.507 27.841 31.024 31.522 201,31 205,16
BIDV 22.675 22.745 27.480 27802 31.044 30.505 201,77 204,80
VietinBank 22.668 22.748 27.467 27.843 31.005 31.545 201,76 205,19
Agribank 22.670 22.745 26.461 27.801 30.059 31.502 201,68 204,90
Eximbank 22.650 22.740 27.456 27.813 31.116 31.521 202,36 205,00
ACB 22.670 22.740 27.482 27.827 31.229 31.542 202,57 205,11
Sacombank 22.672 22.764 27.543 27.902 31.236 31.591 202,65 205,69
Techcombank 22.665 22.755 27.143 28.016 30.770 31.662 200,97 206,27
LienVietPostBank 22.650 22.765 26.427 27.891 31.194 31.613 202,06 205,64
DongA Bank 22.670 22.740 27.490 27.800 30.170 30.510 202,30 204,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.820
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.800
Vàng SJC 5c
36.600
36.820
Vàng nhẫn 9999
36.390
36.790
Vàng nữ trang 9999
36.090
36.790