11:05 | 07/12/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 7/12/2017

Sau phiên sụt giảm hôm qua do lo ngại vấn đề trung Đông, đồng USD phục hồi nhẹ trở lại trong sáng nay (7/12/2017 – giờ Việt Nam), đặc biệt đã chấm dứt mấy phiên giảm so với yên Nhật cho thấy tâm lý rủi ro đã quay lại thị trường. Bên cạnh đó đồng bạc xanh còn được hỗ trợ bởi kỳ vọng Fed tăng lãi suất và cải cách thuế tại Mỹ.

NHTW Trung Quốc dự báo sẽ không tăng lãi suất thị trường mở theo Fed
NHTW Canada giữ nguyên lãi suất và phát tín hiệu không sớm tăng tiếp
Fed được kỳ vọng sẽ tăng lãi suất vào tuần tới và tăng 3 lần nữa trong năm 2018
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8472 EUR; 112.3900 JPY; 0.7472 GBP; 0.9894 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 7/12/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1804

0.0008

+0.07%

USD-JPY

112.3900

0.1000

+0.09%

GBP-USD

1.3383

-0.0010

-0.07%

AUD-USD

0.7548

-0.0016

-0.21%

USD-CAD

1.2802

0.0013

+0.10%

USD-CHF

0.9894

-0.0005

-0.05%

EUR-JPY

132.6600

0.2100

+0.16%

EUR-GBP

0.8821

0.0013

+0.15%

USD-HKD

7.8131

-0.0003

0.00%

EUR-CHF

1.1680

0.0002

+0.02%

USD-KRW

1,091.6900

-1.7000

-0.16%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.745 22.815 26.493 26.809 30.111 30.594 205,07 208,98
BIDV 22.740 22.810 26.485 26.794 30.119 30.575 205,68 208,74
VietinBank 22.737 22.817 26.422 26.800 30.062 30.622 205,56 208,96
Agribank 22.740 22.820 26.546 26.867 30.239 30.661 205,39 208,59
Eximbank 22.730 22.820 26.488 26.832 30.221 30.615 206,43 209,12
ACB 22.750 22.820 26.494 26.825 30.317 30.620 206,29 208,87
Sacombank 22.751 22.833 26.522 26.881 30.299 30.661 206,39 209,47
Techcombank 22.725 22.825 26.229 26.947 29.888 30.728 204,67 210,13
LienVietPostBank 22.720 22.820 26.440 26.891 30.283 30.516 205,64 209,69
DongA Bank 22.750 22.820 26.510 26.820 30.230 30.630 205,00 209,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.750
Vàng SJC 5c
36.600
36.770
Vàng nhẫn 9999
36.060
36.460
Vàng nữ trang 9999
35.710
36.410