10:43 | 08/11/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 8/11/2017

Đồng USD quay đầu giảm nhẹ trong sáng nay (8/11/2017 – giờ Việt Nam) sau khi tăng 0,3% trong phiên hôm qua. Nguyên nhân chủ yếu do thị trường thận trọng dõi theo chuyến công du châu Á của Tổng thống Mỹ Donald Trump cũng như quan ngại Dự luật thuế Mỹ có thể bị chậm trễ.

Tăng trưởng việc làm phục hồi càng khiến Fed tự tin tăng lãi suất
Ông Jerome Powell sẽ thay thế bà Yellen để lãnh đạo Fed
Fed giữ nguyên lãi suất, song phát tín hiệu mạnh sẽ tăng vào tháng 12
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8622 EUR; 113.8000 JPY; 0.7593 GBP; 0.9987 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 8/11/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1598

0.0011

+0.09%

USD-JPY

113.8000

-0.2100

-0.18%

GBP-USD

1.3170

0.0004

+0.03%

AUD-USD

0.7655

0.0010

+0.13%

USD-CAD

1.2766

-0.0011

-0.09%

USD-CHF

0.9987

-0.0011

-0.11%

EUR-JPY

131.9900

-0.1100

-0.08%

EUR-GBP

0.8806

0.0006

+0.07%

USD-HKD

7.8037

-0.0009

-0.01%

EUR-CHF

1.1582

-0.0003

-0.03%

USD-KRW

1,113.8500

1.9500

+0.18%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.597 27.927 31.161 31.661 202,20 206,06
BIDV 22.675 22.745 27.620 27.943 31.197 30.660 203,01 206,05
VietinBank 22.664 22.744 27.545 27.951 31.118 31.678 202,60 206,08
Agribank 22.670 22.745 27.591 27.931 30.206 31.651 202,86 206,11
Eximbank 22.650 22.740 27.590 27.950 31.278 31.685 203,68 206,33
ACB 22.670 22.740 27.590 27.936 31.342 31.656 203,57 206,13
Sacombank 22.668 22.760 27.631 27.990 31.330 31.692 203,48 206,56
Techcombank 22.665 22.755 27.201 28.125 30.813 31.822 201,79 207,66
LienVietPostBank 22.650 22.765 27.542 28.007 31.322 31.740 203,13 206,74
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.830 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.670
36.860
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.670
36.840
Vàng SJC 5c
36.670
36.860
Vàng nhẫn 9999
36.510
36.910
Vàng nữ trang 9999
36.210
36.910