11:42 | 08/02/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 8/2/2018

Đồng USD tiếp tục phục hồi khá mạnh trong sáng nay (8/2/2018 - giờ Việt Nam) nhờ khẩu vị rủi ro đã quay lại với các nhà đầu tư. Tuy nhiên, cuộc khảo sát mới đây của Reuters cho thấy, các chuyên gia ngoại hối hàng đầu đều dự báo đồng bạc xanh sẽ tiếp tục suy yếu trong năm nay.

Đồng USD được dự báo sẽ tiếp tục giảm mạnh trong năm nay
Quan chức Fed tin rằng Fed sẽ tăng lãi suất 3, thậm chí 4 lần trong năm nay
Fed có thêm niềm tin để tăng nhanh lãi suất
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8156 EUR; 109.4900 JPY; 0.7206 GBP; 0.9447 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 8/2/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.2261

-0.0003

-0.02%

USD-JPY

109.4900

0.1600

+0.15%

GBP-USD

1.3878

-0.0003

-0.02%

AUD-USD

0.7808

-0.0015

-0.19%

USD-CAD

1.2561

-0.0007

-0.06%

USD-CHF

0.9447

0.0008

+0.08%

EUR-JPY

134.2600

0.1700

+0.13%

EUR-GBP

0.8835

-0.0002

-0.02%

USD-HKD

7.8181

-0.0001

0.00%

EUR-CHF

1.1583

0.0005

+0.04%

USD-KRW

1,089.8200

3.3800

+0.31%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.257 26.723 29.504 29.970 201,24 209,62
BIDV 23.260 23.350 26.223 26.586 29.568 30.028 203,28 206,77
VietinBank 23.256 23.356 26.212 26.637 29.430 29.990 203,24 206,99
Agribank 23.265 23.350 26.222 26.574 29.492 29.936 202,96 206,00
Eximbank 23.250 23.350 26.400 26.752 29.681 30.077 204,94 207,68
ACB 23.270 23.350 26.341 26.833 29.693 30.172 204,42 208,24
Sacombank 23.269 23.361 26.464 26.826 29.772 30.136 205,05 208,12
Techcombank 23.245 23.355 26.140 26.894 29.316 30.226 203,60 208,95
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.147 26.605 29.589 30.005 203,22 206,89
DongA Bank 23.270 23.350 26.400 26.800 29.650 30.120 203,30 208,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.680
Vàng SJC 5c
36.520
36.700
Vàng nhẫn 9999
34.800
35.200
Vàng nữ trang 9999
34.450
35.150