10:56 | 09/03/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 9/3/2018

Đồng USD tiếp tục tăng giá so với hầu hết các đồng tiền chủ chốt trong sáng nay (9/3/2018 - giờ Việt Nam), đặc biệt là yên Nhật khi nỗi lo về cuộc chiến thương mại đã dịu bớt khi Mỹ miễn thuế thép và nhôm cho các đồng minh như Canada, Mexico; đặc biệt là căng thẳng Mỹ - Băc Triều Tiên đã được cải thiện tíc cực.

Trump áp đặt thuế thép và nhôm, nhưng miễn cho Canada, Mexico
ECB giữ nguyên lãi suất, song bỏ cam kết có thể mở rộng nới lỏng
Tân Chủ tịch Fed Powell ủng hộ lộ trình tăng dần lãi suất
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8124 EUR; 106.6700 JPY; 0.7244 GBP; 0.9520 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 9/3/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.2309

-0.0003

-0.02%

USD-JPY

106.6700

0.4400

+0.41%

GBP-USD

1.3804

-0.0007

-0.05%

AUD-USD

0.7781

-0.0008

-0.10%

USD-CAD

1.2907

0.0011

+0.09%

USD-CHF

0.9520

0.0009

+0.09%

EUR-JPY

131.3000

0.5100

+0.39%

EUR-GBP

0.8917

0.0002

+0.02%

USD-HKD

7.8409

0.0002

+0.00%

EUR-CHF

1.1718

0.0007

+0.06%

USD-KRW

1,068.9000

-1.2800

-0.12%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.830 22.900 26.428 26.744 30.027 30.508 202,61 208,33
BIDV 22.830 22.900 26.532 26.769 30.259 30.526 206,59 208,38
VietinBank 22.830 22.910 26.440 26.818 30.049 30.609 205,33 208,73
Agribank 22.825 22.900 26.368 26.711 30.109 30.500 206,49 209,17
Eximbank 22.820 22.910 26.450 26.793 30.119 30.511 206,38 209,06
ACB 22.840 22.920 26.393 26.889 30.131 30.621 205,87 209,74
Sacombank 22.840 22.923 26.505 26.868 30.203 30.568 206,45 209,51
Techcombank 22.810 22.910 26.185 26.890 29.838 30.661 204,66 209,97
LienVietPostBank 22.820 22.910 26.337 26.801 30.169 30.589 206,38 210,09
DongA Bank 22.840 22.910 26.450 26.850 30.090 30.570 204,70 209,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.770
36.990
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.770
36.970
Vàng SJC 5c
36.770
36.990
Vàng nhẫn 9999
35.680
36.080
Vàng nữ trang 9999
35.330
36.030