10:21 | 02/10/2018

Tỷ giá hạch toán USD tháng 10/2018 là 22.697 đồng/USD

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10/2018, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 10 là 1 USD = 22.697 đồng.

Tỷ giá ngày 2/10: Không có nhiều biến động
Cuộc chiến thương mại Mỹ - Trung: Cần đánh giá những hàng hóa bị tác động
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 27/9/2018 đến 3/10/2018
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 26.392 đồng/EUR; với Bảng Anh là 29.864 đồng/GBP; với Yên Nhật là 200 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.299 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.902 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 23.160 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 16.567 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ 

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.053

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

375

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

708

NAM T

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

26.392

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

945

ALBANIA

LEK

17

ALL

210

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6.201

BULGARIA

LEV

19

BGN

13.510

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

146

HUNGARY

FORINT

21

HUF

82

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

346

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5.674

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1.029

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.299

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

175

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22.697

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

185

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

574

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29.864

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.902

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3.055

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23.160

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10.224

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

200

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

100

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

39

THÁI LAN

BAHT

45

THB

701

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.567

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5.660

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.565

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.785

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.546

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

497

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16.329

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17.459

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.567

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.482

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

91

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.567

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8.077

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

497

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.415

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

8

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

38

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

78

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

9.079

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

41

MYANMA

KYAT

68

MMK

14

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1.270

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

44

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

823

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

25.502

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

3.802

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.373

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.209

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

419

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

59

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

313

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

134

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

271

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.457

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15.031

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

128

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

120

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.878

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22.697

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

745

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.816

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

75.657

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.912 26.717 29.401 29.872 204,59 212,65
BIDV 23.330 23.450 25.885 26.632 29.407 29.903 208,86 214,15
VietinBank 23.312 23.442 25.842 26.577 29.246 29.886 209,24 215,74
Agribank 23.345 23.440 25.885 26.281 29.418 29.901 209,17 212,95
Eximbank 23.320 23.430 25.885 26.242 29.476 29.882 209,87 212,76
ACB 23.330 23.430 25.871 26.226 29.469 29.799 210,07 212,96
Sacombank 23.289 23.442 25.911 26.367 29.544 29.950 208,95 213,54
Techcombank 23.310 23.450 25.649 26.510 29.170 30.050 208,37 215,56
LienVietPostBank 23.320 23.460 25.845 26.323 29.534 29.969 209,56 213,48
DongA Bank 23.340 23.430 25.930 26.230 29.510 29.880 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.350
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.330
Vàng SJC 5c
36.160
36.350
Vàng nhẫn 9999
36.190
36.590
Vàng nữ trang 9999
35.730
36.330