10:51 | 02/11/2018

Tỷ giá hạch toán USD tháng 11/2018 là 22.720 đồng/USD

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11/2018, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11 là 1 USD = 22.720 đồng.

Tỷ giá ngày 2/11: Giảm nhẹ trở lại
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 25.818 đồng/EUR; với Bảng Anh là 28.759 đồng/GBP; với Yên Nhật là 201 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.264 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.894 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 22.720 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 16.345 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước 

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ 

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,054

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

374

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

704

NAM T

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,818

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

945

ALBANIA

LEK

17

ALL

207

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5,948

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,209

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

145

HUNGARY

FORINT

21

HUF

79

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

347

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,528

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

996

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,264

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

175

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22,720

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

172

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

619

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

28,759

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2,894

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,058

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22,720

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,234

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

201

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

100

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

683

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16,345

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

6,141

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,478

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,702

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,453

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

497

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16,113

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,344

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16,345

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,435

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

191

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

91

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,345

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

7,889

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

497

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,379

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

74

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

9,088

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

MYANMA

KYAT

68

MMK

14

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,272

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

44

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

819

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

25,528

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4,146

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3,376

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,131

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

425

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

59

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

308

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

130

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

267

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

1

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1,458

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14,850

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

128

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

121

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,762

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22,720

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

735

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,812

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

75,733

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.650
42.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.650
42.000
Vàng SJC 5c
41.650
42.020
Vàng nhẫn 9999
41.600
42.100
Vàng nữ trang 9999
41.200
42.000