11:51 | 06/12/2018

Tỷ giá hạch toán USD tháng 12/2018 là 22.730 đồng/USD

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 12/2018, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 12 là 1 USD = 22.730 đồng.

Tỷ giá ngày 6/12: Các ngân hàng đồng loạt tăng giá USD
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 6/12/2018 đến 12/12/2018
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 25.830 đồng/EUR; với Bảng Anh là 29.141 đồng/GBP; với Yên Nhật là 200 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.271 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.907 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 22.730 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 16.591 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,055

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

372

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

704

NAM T

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,830

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

938

ALBANIA

LEK

17

ALL

210

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6,045

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,215

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

144

HUNGARY

FORINT

21

HUF

80

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

344

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,557

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

997

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,271

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

175

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22,730

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

170

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

603

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29,141

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2,907

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,059

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22,730

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,239

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

200

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

100

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

690

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16,591

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,904

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,506

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,662

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,470

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

497

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16,591

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,090

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16,591

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,425

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

192

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

91

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,353

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

7,758

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

497

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,395

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

73

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

9,092

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

MYANMA

KYAT

68

MMK

14

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,273

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

44

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

816

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

25,539

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4,397

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3,377

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,122

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

434

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

59

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

326

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

127

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

272

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1,459

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15,568

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

128

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

121

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,725

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22,730

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

738

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,827

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

75,767

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.260 23.350 26.270 26.742 28.947 29.410 199,90 206,97
BIDV 23.260 23.350 26.255 26.619 28.950 29.408 203,65 207,15
VietinBank 23.252 23.352 26.242 26.747 28.922 29.482 203,69 207,44
Agribank 23.255 23.340 26.259 26.611 28.976 29.414 203,71 207,22
Eximbank 23.250 23.350 26.277 26.628 29.068 29.456 204,51 207,24
ACB 23.270 23.350 26.297 26.635 29.166 29.468 204,71 207,35
Sacombank 23.264 23.356 26.328 26.690 29.141 29.496 204,58 207,66
Techcombank 23.240 23.350 26.036 26.755 28.742 29.562 203,15 208,43
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.319 26.779 29.455 29.871 205,05 208,75
DongA Bank 23.270 23.350 26.300 26.610 29.070 29.430 203,00 207,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.340
36.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.340
36.500
Vàng SJC 5c
36.340
36.520
Vàng nhẫn 9999
35.220
35.620
Vàng nữ trang 9999
34.870
35.570